của
Phát âm (IPA): Hà Nội [kuə˧˩] · Huế [kuə˧˨] · Sài Gòn [kuə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc...
- Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)
- Phải biết tiếc của.
- Cái ăn với đặc tính riêng.
- Thích của ngọt.
- Của chua.
- Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường.
- Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!
- Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa bộ phận của chính thể với chính thể.
- Đôi mắt của em.
- Các linh kiện của máy.
- Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó.
- Sách của tôi .
- Xe máy của anh bán rồi à?
- Người, sự vật với thuộc tính có được.
- Hương thơm của hoa.
- Tình yêu của chúng ta.
- Niềm hân hoan của đội thắng cuộc.
- Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến.
- Anh ấy là bạn của tôi.
- Những nhân tố của sự thành bại.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"của" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | of · of; belonging to |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 的 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | の |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | de · du |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | von |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ของ khǎwng · แห่ง hàeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | di · del · della |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "của"
của riêngChỉ quyền sở hữu của một ai đó.tiền củaTiền bạc và của cải nói chung.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.của cảiTài sản nói chung.Của ôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.tra củaĐánh đập để moi của.Ngày của ChaNgày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu ở nhiều quốc gia trên thế giới.của quýDương vật.có củaTương đối giàu có.Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhiều nơi trên thế giới, phổ biến nhất là vào tháng Ba hoặc tháng Năm.khảo củaDùng cách tàn bạo để bắt người ta phải khai ra nơi để của.biết người biết củaBiết đánh giá đúng đối tượng để đối xử một cách thoả đáng.của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.trả củaHoàn lại nhà trai đồ sêu tết hay của dẫn cưới để cắt đứt việc hôn nhân (cũ).của nổiCủa cải riêng ai cũng trông thấy được như nhà cửa, ruộng vườn.của chìmCủa cải riêng được cất giấu, người ngoài không thể trông thấy.tính khoe củaTính cách thích tỏ ra, trưng ra là mình giàu.của vất vơCủa quấy quá, không mấy giá trị.của người phúc taNhờ ơn ai.bậc của số đại sốBậc bé nhất của một phương trình đại số nhận số bó làm nghiệm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "của" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.