kéo
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛw˧˦] · Huế [kɛw˨˩˦] · Sài Gòn [kɛw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để cắt (cắt giấy, vải, tóc, tấm kim loại, hoặc để phẫu thuật, tỉa cây, ...).
- Tay cầm cái kéo, con dao, chọc trời, vạch đất lấy nhau phen này. (ca dao)
- Làm cho người hoặc vật chuyển dịch lại gần mình hay theo mình.
- Anh kéo Loan tới trước tủ kính. (Nguyễn Huy Tưởng)
- Trâu béo kéo trâu gầy. (tục ngữ)
- Kéo lưới.
- Kéo chăn về phía mình
- Làm cho dài ra.
- Kéo bông thành sợi.
- Tiến về một phía.
- Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang. (ca dao)
- Đánh đồ nữ trang bằng kim loại.
- Kéo chiếc nhẫn.
- Rủ nhau cùng làm một việc gì.
- Nhân dân kéo nhau đi biểu tình.
- Đưa đi theo.
- Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc.
- Làm cho dây một nhạc cụ rung lên thành âm thanh.
- Kéo nhị.
- Kéo vi-ô-lông.
- Nâng cao lên hoặc hạ thấp xuống.
- Kéo màn lên.
- Kéo năng suất lên.
- Kéo giá cả xuống.
- Trải dài ra về không gian hoặc thời gian.
- Ngọn lửa kéo dài ra.
- Buổi họp kéo đến chiều.
- Lấy lại được phần nào.
- Hàng ế, nhưng cũng kéo lại được vốn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kéo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | draw · pull · scissors · to pull; scissors |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 拉 lā · 剪刀 jiǎn dāo · 拽 yè |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 引く ひく · 引っ張る ひっぱる · 鋏 はさみ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 끌다 kkeulda · 당기다 danggida · 가위 gawi · 잡아당기다 japadanggida · 끌리다 kkeulrida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | tirer · les ciseaux |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ziehen · die Schere |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тянуть тяну́ть · потянуть потяну́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ดึง dueng · ชัก chák · ฉุด chùt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | tirare · le forbici · rimorchiare · trarre |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kéo"
kéo dàiLàm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.ngăn kéoô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vật.khoá kéoBộ phận ở áo hay quần, giúp ghép hai mảnh lại hoặc mở chúng ra, nhờ vào các móc nhỏ có thể móc lại với nhau hoặc gỡ nhau ra bằng một con trượt dọc theo các móc.kéo lêKéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.lôi kéoTranh lấy người cho mình.kéo coTrò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng.níu kéoNíu giữ lại.xe kéo(Khẩu ngữ)trì kéoNgăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.kéo lênXem nâng lênkéo búa bao.chèo kéoCố níu kéo, mời mọc ai đó cho bằng được.sức kéoSức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung.kéo cưaLàm lai nhai mãi mà chưa xong.kéo bèHùa với nhau thành cánh để mưu lợi riêng.quạt kéoThứ quạt lớn bằng cót bọc vải, hình chữ nhật, treo trên trần nhà và kéo bằng dây luồn vào một cái ròng rọc.máy kéoThứ xe kéo một xe khác hoặc một máy nông nghiệp (máy cày, máy gặt...).ngăn kéo hơiBộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-lanh cho thoát ra buồng ngưng hơi.đèn kéo quânĐèn cù.ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kéo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.