Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mới

Động từTính từPhó từLiên từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ơi

Phát âm (IPA): Hà Nội [məːj˧˦] · Huế [məːj˨˩˦] · Sài Gòn [məːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục.
    • thằng mới
Tính từ
  1. Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ.
    • bộ quần áo mới
    • ngôi nhà mới
  2. Vừa có, chưa lâu.
    • học sinh mới
    • người bạn mới
  3. Tiến bộ, thích hợp với thời đại.
    • cách làm ăn mới
    • tư tưởng mới
Phó từ
  1. Với thời gian chưa lâu.
    • Nó mới đến.
    • Mới năm ngoái thôi.
  2. Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian.
    • Họ mới gặp nhau được vài lần.
  3. Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn.
    • đến trưa mới xong
  4. Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên.
    • Nó nói mới thú vị làm sao!
Liên từ
  1. Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi có điều kiện gì).
    • Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
    • Thức khuya mới biết đêm dài, ở lâu mới biết con người có nhân (tục ngữ).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mới" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh new · newly · new; just (recently) · just
🇨🇳 Tiếng Trung 新 Xīn · 才 cái
🇯🇵 Tiếng Nhật 新しい あたらしい · 新た あらた
🇰🇷 Tiếng Hàn 새 sae · 새로 saero · 신규 singyu · 신인 sinin
🇫🇷 Tiếng Pháp nouveau · nouvelle
🇩🇪 Tiếng Đức erst · neu
🇷🇺 Tiếng Nga новый но́вый · свежий све́жий · новичок новичо́к · новенький но́венький
🇹🇭 Tiếng Thái ใหม่ mài
🇮🇹 Tiếng Ý nuovo
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha nuevo · nueva · acabar
🇳🇱 Tiếng Hà Lan nieuw

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "mới"

vừa mớiGần đây.mới mẻVừa có hay vừa biết.Chợ MớiMột huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh rạch ông Chưởng, Cái Tàu, Cái Nại, Cà Mau chảy qua. Đất chủ yếu là phù sa ngọt. Giao thông đường thủy. Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới, 16 xã.mới lạCho đến nay chưa ai từng biết.người mớilà người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá nguđổi mớiThay đổi sang trạng thái mới hơn, tiến bộ hơn.mới đâyVừa qua.mới tinhCòn nguyên, chưa dùng đến.mới rồiTrong thời gian qua gần đây.Phố MớiNay là một phần thành phố Lào Cai.nắng mớiNắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.ở đâu còn lâu mới nóiTra khảo không nói gì.thế mới chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.mới toanh.mới hayCho hay, biết được sau một kinh nghiệm.vườn mới thêm hoaÝ nói Thúc sinh có thêm vợ lẽ.bình cũ rượu mớiHình thức cũ, nội dung mới; chỉ phương thức dùng lại các hình thức, thủ pháp nghệ thuật cũ để diễn tả nội dung, chủ đề hiện đại trong văn học nghệ thuật.nước đến chân mới nhảyChờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.cháy nhà mới ra mặt chuộtKhi xảy ra biến cố hoặc tình huống bất ngờ thì những điều xấu, những người có hành vi hoặc ý đồ không tốt bị bộc lộ ra.

Cấu tạo âm tiết

mớiâm đầu m · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.