quảng
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːŋ˧˩] · Huế [kwaːŋ˧˨] · Sài Gòn [waːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Rộng, rộng lớn, rộng rãi.
- Quảng trường Ba Đình.
- rộng.
Câu ví dụ thêm
- Vì sao bạn học tiếng Quảng Đông?Why are you learning Cantonese?
- Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.The price shown in this advertisement only includes the frame.
- Đấy không phải quảng cáo.That's not an advertisement.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Dễ viết nhầm với
quảng hay quãng?dấu hỏi/ngã · "quãng": Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.quảng hay quản?âm cuối ng/n · "quản": Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quảng"
quảng cáoLàm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.quảng trườngKhu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.quảng báPhổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin.Khúc Quảng LăngThông chí.Quảng SơnMột xã thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng ĐôngTên gọi một tỉnh của Trung Quốc.Quảng NgãiTỉnh ở Nam Trung Bộ Việt Nam. Diện tích 5.177 km². Số dân 1.233.500 (1997), gồm các dân tộc: Hrê, Cơ Ho, Xơ Đăng, Kinh. Địa hình núi thấp và thung lũng ở phía tây; có các núi Vách Đá (1.089 m), Cao Muôn (851 m), Làng Râm (1.079 m), đồng bằng thềm xâm thực và tích tụ, ra sát biển là những cồn cát ven biển chạy dọc địa giới phía đông tỉnh, có các đầm: An Khê, Quảng YênMột tỉnh ở miền Đông Bắc Việt Nam. Từ ngày 30 tháng 10 năm 1963 hợp nhất với tỉnh Hải Ninh thành tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quảng LâmMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Quảng NinhMột tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Bắc Bộ Việt Nam.quảng đạiRộng rãi, có độ lượng.quảng canhPhương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.tiếng Quảng ĐôngMột nhóm ngữ âm chính trong tiếng Trung Quốc.Quảng AnMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quảng XươngMột huyện đồng bằng ven biển của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.Quảng Điền(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Quảng PhúMột thị trấn thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Quảng TrạchMột huyện ở phía bắc tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Diện tích 593,1 km². Số dân 194.400 (1997). Địa hình ở phần bắc đồi, núi thấp của dãy Hoàng Sơn chạy ra biển, đồng bằng chân núi và cát ven biển ở phía đông và nam huyện. Sông Gianh, Rào Nậy chảy qua. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Huyện trước đây thuộc tỉnh Quảng Bình, thuộc tỉnh Bình Trị Thiên (1976–89), từ ngày 30 tQuảng BìnhMột tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam.Quảng Trịlà một tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.Quảng NamMột tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.Quảng Nam-Đà NẵngTỉnh cũ ở Nam Trung Bộ Việt Nam, từ năm 1996 được chia thành tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trực thuộc trung ương.Quảng BườngCách phát âm cũ trong phương ngữ của Quảng Bình.quảng giaoGiao thiệp rộng.Quảng TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng XuânMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Quảng KhêMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Bể (Bắc Kạn), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng NhânMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng HảoMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng VinhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng ChínhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng NgầnMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Quảng CưMột xã thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Quảng NghĩaMột xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Quảng ChuMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Quảng TháiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Quảng TrựcMột xã thuộc huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Quảng LạcMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Cao QuảngMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.