Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tê

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [te˧˧] · Huế, Sài Gòn [tej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.
  2. Chữ T.
Tính từ
  1. Mất hết mọi cảm giác.
    • Tê tay.
  2. Kia.
    • Bên tê.

Câu ví dụ thêm

  • Nước sốt cay khiến lưỡi tôi tê tê.The dip burned my tongue.
  • Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.My grandmother taught me this pâté recipe.
  • Tôi chưa thấy gì ở Tê-gu-xi-gan-pa hết.I've not seen anything yet in Tegucigalpa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tê"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tê" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh numb
🇯🇵 Tiếng Nhật しびれる
🇹🇭 Tiếng Thái ชา chaa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tê"

tê giácSừng của con tê ngưu.tê liệtBệnh làm mất cảm giác và không cử động được.tê dạiTê đến mức hầu như mất hết cảm giác và khả năng hoạt động bình thường.tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung châu Phi, có tên khoa học là Diceros bicornis.pa têLoại thực phẩm được làm từ hỗn hợp gan (hoặc thịt) của động vật như heo, ngỗng xay nhuyễn cùng với một số gia vị như muối, hạt tiêu, đường.tê têLoài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn phía trên của thân.tê têLoài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn phía trên của thân.gây têLàm cho một phần cơ thể mất cảm giác, thường để tiến hành thủ thuật, phẫu thuật nhỏ.thuốc tê(Y học) .tê táiỞ trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa.rinh têBỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.dinh têBỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.mô tê(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không biết gì cả.tỉ têThủ thỉ, nói chuyện nhỏ và thân mật.tê mêỞ trạng thái gần như mất hết cảm giác, đến mức mê mẩn, không hay biết gì, do bị tác động nào đó.Cù TêMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.Đốt sừng TêNói chuyện Thái Chân đốt sừng Tê để soi ma quỷ.

Cấu tạo âm tiết

têâm đầu t · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.