vần
Phát âm (IPA): Hà Nội [vən˨˩] · Huế [vəŋ˦˩] · Sài Gòn [vəŋ˨˩] ~ [jəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ.
- Trong hai câu đầu Truyện Kiều: "Trăm năm trong cõi người ta, chữ tài, chữ phận khéo là ghét nhau" ta và là cùng một vần; ở bài thơ Đêm mùa hạ của Nguyễn Khuyến, trong hai câu đầu "tháng tư đầu mùa hạ, tiết trời thực oi ả" hạ và ả cùng một vần.
- Câu thơ.
- Gọi là có mấy vần mừng bạn.
- Sự phân tích các âm tiết trong một câu.
- Đánh vần.
- Chữ cái đứng đầu các từ trong một quyển từ điển hay trong một danh sách.
- Xếp các từ theo vần A, B, C.
- Đọc danh sách theo thứ tự vần A, B, C.
- Cung điệu của nhạc.
- Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (Truyện Kiều)
- Chuyển một vật nặng bằng cách lăn đi.
- Vần cái cối đá.
- Xoay nồi cơm trên bếp để cho chín đều.
- Tiếc thay hạt gạo trắng ngần, đã vo nước đục lại vần than rơm. (ca dao)
- Gây gian nan, đau khổ cho ai.
- Hồng quân với khách hồng quần, đã xoay đến thế còn vần chưa tha (Truyện Kiều)
- Chuyển động.
- Đùng đùng gió giật mây vần (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vần"
đánh vầnGhép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.ráp vầnTập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.văn vầnLoại văn viết bằng những câu có vần với nhau, như thơ, ca, phú; phân biệt với văn xuôi.vần thơCâu thơ.hiệp vầnLàm cho các câu thơ có vần với nhau.gieo vầnChọn vần cho phù hợp với luật thơ.vần côngHoàn thành công nhật ở nông thôn.song vầnĐàn nhị hai dây.Vần ChảiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.con tạo xoay vầnCái cù xoay tròn như cuộc đời chỉ là vòng tròn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.