Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vần

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [vən˨˩] · Huế [vəŋ˦˩] · Sài Gòn [vəŋ˨˩] ~ [jəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ.
    • Trong hai câu đầu Truyện Kiều: "Trăm năm trong cõi người ta, chữ tài, chữ phận khéo là ghét nhau" ta và là cùng một vần; ở bài thơ Đêm mùa hạ của Nguyễn Khuyến, trong hai câu đầu "tháng tư đầu mùa hạ, tiết trời thực oi ả" hạ và ả cùng một vần.
  2. Câu thơ.
    • Gọi là có mấy vần mừng bạn.
  3. Sự phân tích các âm tiết trong một câu.
    • Đánh vần.
  4. Chữ cái đứng đầu các từ trong một quyển từ điển hay trong một danh sách.
    • Xếp các từ theo vần A, B, C.
    • Đọc danh sách theo thứ tự vần A, B, C.
  5. Cung điệu của nhạc.
    • Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương (Truyện Kiều)
Động từ
  1. Chuyển một vật nặng bằng cách lăn đi.
    • Vần cái cối đá.
  2. Xoay nồi cơm trên bếp để cho chín đều.
    • Tiếc thay hạt gạo trắng ngần, đã vo nước đục lại vần than rơm. (ca dao)
  3. Gây gian nan, đau khổ cho ai.
    • Hồng quân với khách hồng quần, đã xoay đến thế còn vần chưa tha (Truyện Kiều)
  4. Chuyển động.
    • Đùng đùng gió giật mây vần (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vần"

Cấu tạo âm tiết

vầnâm đầu v · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.