đang
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm.
- Nỡ làm việc đó sao đang?
- Về sao cho dứt cho đang mà về? (cd. ).
- P. Từ biểu thị sự việc, hiện tượng diễn ra chưa kết thúc trong thời điểm được xem là thời điểm mốc (thường là trong hiện tại, ngay khi nói).
- Ông ấy đang bận, không tiếp khách.
- Năm ngoái, đang mùa gặt thì bị bão.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đang"
襠đang, đương簹đang, đương儅đáng, đang, đương裆đang, đương璫đang, đương珰đang, đương当đáng, đang, đương當đáng, đang, đương噹đáng, đang, đương铛đang, sanh, đương鐺đang, sanh, đương擋đáng, đang, đảng襠đang璫đang鐺đang, sanh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đang" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | being · -ing (in progress) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 正在 zhèng zài · 正 zhēng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 있다 itda · 중 jung |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อยู่ yùu · กำลัง kam-lang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đang"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.