Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chợ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəː˧˨ʔ] · Huế [t͡ɕəː˨˩ʔ] · Sài Gòn [cəː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.
    • Họp chợ.
    • Phiên chợ.
    • Chợ đông đồng vắng. (tục ngữ)
    • Chợ chùa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 市.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"chợ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh market
🇨🇳 Tiếng Trung 市场 shì chǎng
🇯🇵 Tiếng Nhật 市場 いちば · マーケット
🇰🇷 Tiếng Hàn 시장 sijang
🇫🇷 Tiếng Pháp le marché
🇩🇪 Tiếng Đức der Markt
🇷🇺 Tiếng Nga рынок ры́нок
🇹🇭 Tiếng Thái ตลาด tà-làat
🇮🇹 Tiếng Ý il mercato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chợ"

chợ búaChợ mua bán thực vật và đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.Chợ MớiMột huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh rạch ông Chưởng, Cái Tàu, Cái Nại, Cà Mau chảy qua. Đất chủ yếu là phù sa ngọt. Giao thông đường thủy. Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới, 16 xã.hội chợTổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định.kẻ chợKinh đô.chợ nổiChợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng.Chợ RãMột huyện Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-11-1984 được đổi thành huyện Ba Bể, từ 6-11-1996 thuộc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.vỡ chợVí cảnh ồn ào, ầm ĩ, hỗn loạn.chợ trờiLoại hình chợ họp ngoài trời, thường không có sự quản lý quá khắt khe về sạp hàng hay quy chuẩn như các trung tâm thương mại.ngăn sông cấm chợngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).bãi chợCùng nhau nghỉ buôn bán (một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới thương nhân).chợ cócChợ tự phát, thường quy mô nhỏ, tạm bợ, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ.đem con bỏ chợVô trách nhiệm, giúp đỡ nửa vời, giữa chừng bỏ mặc, gây nên tình cảnh bơ vơ, không biết bấu víu, dựa dẫm vào đâu.khôn nhà dại chợThành ngữ chỉ những người khi ở nhà, đối mặt với người thân quen thì cư xử tinh ranh, khôn ngoan; nhưng khi bước ra ngoài xã hội, người đó lại xư xử vụng về, dại dột, bị kẻ khác lừa.Chợ ĐiềnMỏ chì Kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Trữ lượng mỏ khoảng vài triệu tấn. Được khai thác chủ yếu bằng lò giếng. Quặng Chợ Điền được sử dụng để luyện chì, kẽm.Chợ LớnNay là Saigon.chợ giời.Chợ ChuMột thị trấn thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.chợ đenNơi mua bán hàng hóa, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp với giá cả tuỳ tiện.Chợ VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.Chợ ChùaMột thị trấn thuộc huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tàu chợ(Kng.) . Xe lửa chở khách và hàng hoá, đỗ ở hầu hết các ga dọc đường.Chợ LầuMột thị trấn thuộc huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.cấm chợ ngăn sôngxem ngăn sông cấm chợlợn nhà gà chợNói kinh nghiệm mua lợn tại nhà được giống lợn tốt, mua gà tại chợ được chọn thoải mái.đầu đường xó chợVô gia cư.

Cấu tạo âm tiết

chợâm đầu ch · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.