Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

túi

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ui

Phát âm (IPA): Hà Nội [tuj˧˦] · Huế [tuj˨˩˦] · Sài Gòn [tuj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.
    • Túi áo.
    • Thọc tay vào túi.
    • Cháy túi.
  2. Đồ đựng bằng vải hoặc da, thường có quai xách.
    • Túi thuốc.
    • Xách túi đi làm.
    • Túi gạo.
    • Túi tham không đáy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "túi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"túi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bag · pocket · bag; pocket
🇨🇳 Tiếng Trung 包 Bāo · 兜 dōu
🇯🇵 Tiếng Nhật 鞄 かばん · ポケット · 袋 ふくろ
🇰🇷 Tiếng Hàn 주머니 jumeoni · 봉지 bongji
🇫🇷 Tiếng Pháp le sac
🇩🇪 Tiếng Đức die Tasche
🇷🇺 Tiếng Nga карман карма́н · пакет паке́т
🇹🇭 Tiếng Thái กระเป๋า krà-pǎo · ถุง thǔng
🇮🇹 Tiếng Ý la busta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "túi"

túi xáchTúi dùng để xách tay.túi khíMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô; khi có va chạm mạnh, túi khí bung ra, tạo ra đệm làm giảm chấn động.nhẹ túiGần hết tiền.túi mậtBọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan.bỏ túiDùng mang theo dễ dàng bên người.móc túiLấy cắp tiền hay đồ vật trong túi người khác.máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.túi thamLòng tham lam.chuột túiMột loài thú có túi.tư túiThiên một cách lén lút về một người nào.túi tiềnKhả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.túi bụiDồn dập liên tiếp đến nỗi đối phó không kịp.sửa túi nâng khănNói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến.túi thơHứng làm thơ của thi sĩ (cũ).cháy túi(Thgt.) . Hết sạch tiền, cạn túi tiền. Canh bạc cháy túi.túi dếtTúi hình chữ nhật bằng vải, có quai đeo vào vai, để đựng đồ vật đi xa.túi nônTúi dùng một lần để nôn vào trên các phương tiện giao thông công cộng khi bị say xe.viêm màng túiBệnh chảy mủ ở tuyến mật.lưng túi gió trăngTức là lưng túi thơ. Những nhà thơ thời xưa hay ngâm phong vịnh nguyệt, nên người ta gọi thơ là phong nguyệt (gió trăng).nâng khăn sửa túiChăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).giá áo túi cơmCái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.

Cấu tạo âm tiết

túiâm đầu t · vần ui · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "túi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.