bàng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓaːŋ˨˩] · Huế [ʔɓaːŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.
- Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (Nguyễn Huy Tưởng)
- Bằng.
Câu ví dụ thêm
- Con chim đó to bằng nửa con đại bàng.The bird was half as large as an eagle.
- Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?How many eggs does an eagle lay?
- Con chim đó to bằng một nửa con đại bàng.The bird was half as large as an eagle.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bàng"
膀bàng, bảng, báng螃bàng, bạng逄bàng鎊bang, bàng, bảng傍bàng, bạng龎bàng鳑bàng厐bàng搒bang, bàng, bành, bảng, bãng謗bàng, báng䠙bàng鰝bàng, hạo鰟bàng庞bàng, lung蒡bàng, bảng谤bàng, báng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bàng"
đại bàngChim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao.bàng quanLàm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.tứ bàngBốn bên láng giềng.bàng bạcCó màu hơi bạc.bàng quangCơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi tiểu.bàng hoàngỞ trong trạng thái tinh thần như choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định.Trảng BàngMột huyện T. Tây Ninh, Việt Nam.bàng thínhNgồi nghe mà không được coi là chính thức.bàng hệQuan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ người này sinh ra người kia, gồm anh, chị, em, chú, bác, cô, v.v.; phân biệt với trực hệ.Hồng BàngGiai đoạn lịch sử thời đại thượng cổ của lịch sử Việt Nam, dựa nhiều trên các truyền thuyết chuyện kể, và một số ít bằng chứng khảo cổ học và ghi chép lịch sử, bắt đầu từ năm 3079 TCN.lân bàngLáng giềng.bánh bàngBánh nhỏ hình quả bàng, làm bằng bột mì, đường và trứng, nướng chín trong lò.bẽ bàngĐáng phải lấy làm hổ thẹn vì cảm thấy bị người ta cười chê.bĩ bàngĐầy đủ, tươm tất.Bàng LaMột xã thuộc thị xã Đồ Sơn, tp. Hải Phòng, Việt Nam.bàng tiếp(vòng tròn) tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và với các phần kéo dài của hai cạnh kia.Suối BàngMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.than quả bàngThan nắm hình quả bàng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.