Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

các

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ac

Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːk̚˧˦] · Huế [kaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [kaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
    • Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).
    • Tấm các nhà báo. (khẩu ngữ)
    • Mua các đi xe tháng.
  2. Danh thiếp.
  3. (Dùng phụ trước danh từ) Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
    • Các nước Đông Dương.
    • Các thầy giáo trong trường.
Động từ
  1. Bù trong việc đổi chác.
    • Các thêm tiền.
    • Các vàng cũng không làm (khẩu ngữ); bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "các"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"các" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh (plural marker: all the)
🇨🇳 Tiếng Trung 各 gè · 所
🇰🇷 Tiếng Hàn 여러 yeoreo · 각 gak
🇹🇭 Tiếng Thái ต่าง tàang · บรรดา ban-daa · เหล่า lào

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "các"

các binSúng trường gọn nhẹ, nửa tự động hoặc tự động.nội cácTên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải tổ nội các.đài cácCông trình xây dựng có nền cao và nhà gác, chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời xưa.khuê cácNơi ở của phụ nữ con nhà quí phái trong thời phong kiến.bồ các(Phương ngữ) ác là.Tàng Kinh CácMột tòa nhà lớn lưu giữ các tài liệu Phật giáo như , nằm trong các ngôi đền .khủng hoảng nội cácTình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.cống các(cổ) Chốn sinh hoạt chung.lâu cácCung điện.Các SơnMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vọng Cáctức Bangkok, thủ đô của Thái Lan.các hạXem bạn, mày, cậuCác ĐằngTức gác Đằng Vương.bí cácToà nhà cất giữ giấy tờ, văn kiện bí mật của triều đìnhQuan âm cácCái chùa thờ Phật Quan thế âm Bồ tát.người khuê cácNgười ở phòng khuê, ở nhà gác tức là con gái nhà sang trọng.con cháu các cụMô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.tú các hương khuêGác gấm, buồng hương, chỉ người con gái sang trọng.các cụ có câuTương tự cổ nhân dạy rằng.

Cấu tạo âm tiết

cácâm đầu c · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "các" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.