dù

Danh từGiới từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [zu˨˩] · Huế [jʊw˦˩] · Sài Gòn [jʊw˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Phương ngữ) Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.
  2. Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn.
    • Che dù.
  3. Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống.
    • Tập nhảy dù.
    • Thả dù pháo sáng.
  4. (Khẩu ngữ) . Binh chủng bộ đội nhảy dù.
    • Sư đoàn dù.
    • Lính dù.
Giới từ
  1. Từ dùng để nêu điều kiện không thuận, bất thường nhằm khẳng định hoặc nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong trường hợp đó (dùng phối hợp với vẫn, cũng).
    • Dù mưa to, vẫn đi.
    • Dù ít dù nhiều cũng đều quý.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dù" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh umbrella · although; even if · parachute
🇨🇳 Tiếng Trung 伞 sǎn · 无论 wú lùn · 不管 bù guǎn · 即便 jí biàn
🇰🇷 Tiếng Hàn 우산 usan
🇫🇷 Tiếng Pháp parapluie
🇷🇺 Tiếng Nga хоть
🇹🇭 Tiếng Thái ร่ม rôm
🇳🇱 Tiếng Hà Lan paraplu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dù"

Cấu tạo âm tiết

dùâm đầu d · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.