già
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˨˩] · Huế [jaː˦˩] · Sài Gòn [jaː˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.
- nhường bước người già
- gà già thịt dai
- cây già
- Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi.
- mặt già
- tìm một chị tiếng già để đóng vai bà lão
- lo nghĩ nhiều nên già trước tuổi
- Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung.
- thầy già
- Cậu ta là bạn già của mình.
- Chưa đến bốn mươi nhưng đã già tuổi Đảng.
- Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu.
- cau già
- bầu già
- Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý.
- nước nóng già
- dọa già
- Già néo đứt dây. — Làm găng quá thì hỏng việc.
- Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó.
- già một thước
- lấy già một đấu
- Người chị mẹ, đối với dì là em mẹ.
- Con dì con già.
- Từ thân mật người có tuổi tự xưng hoặc người chưa già gọi người có tuổi.
- Cho già miếng trầu.
- Mời già xơi nước.
- Già.
- o già — ông già
- bà già — bà già
- thân o già bà già — thân ông già bà già
- già cả, già nua — rất già
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ ~ . Cùng gốc với , [Cuối Chăm] kʰraː¹, .
"già" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | old · old (people) · elderly · aged · ageing · aging |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 老 lǎo · 年老的 · 老年的 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 年寄 としより · 老人 ろうじん · 年老いた · 老いた |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 노인 noin · 늙다 · 나이들다 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | vieux |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | alt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | старый ста́рый |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แก่ kàe · เฒ่า thâo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | vecchio · l'anziano |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | viejo · vieja · anciano · anciana |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | oud |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
già hay dìa?âm đầu d/gi · "dìa": Chỉ tên một loài cágià hay rà?âm đầu gi/r · "rà": Sà vào.già hay rìa?âm đầu r/gi · "rìa": Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "già"
ông giàNgười đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.già giặnChắc chắn.tuổi giàThời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.già giangCái gông đeo ở cổ tội nhân.mộc giàCái gông bằng gỗ.già lamCũ, cổ.già dặn(Người) Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.già đờiLâu năm, nhiều tuổi.tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.trối giàDặn dò trước khi chết.bà giàNgười phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.cha già dân tộcNgười được xem là người cha tinh thần, người lãnh đạo hoặc biểu tượng của một dân tộc.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.già mồmNói nhiều và lớn tiếng một cách hàm hồ.già cấcGià và cằn cỗi.oxy giàChất hoá học có khả năng oxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn.trời giàTừ dùng trong văn học cũ chỉ tạo hóa với ý trách móc.già khọmGià và gầy gò hom hem.bùn giàBùn có độ tuổi cao, các vi sinh vật dạng sợi có trong bùn sẽ sinh sôi nảy nở, đồng thời tiết ra các chất béo cũng như các hợp chất kỵ nước.già cốc"Già cốc đế" nói tắt.làm giàBắt bí, lấn bước khi được lợi thế.già đònĐánh nhiều và đau.gái giàTừ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước.già lãoCao tuổi, nói về mặt sức lực không còn bao nhiêu (nói khái quát)ruột giàKhúc ruột từ ruột non bên phải, bắt ngang qua bụng rồi xuống hậu môn.già cảNhiều tuổi và đáng tôn kính.vú giàNgười đàn bà đi ở đã có tuổi.mèo già hoá cáoỞ lâu ngày, sống lâu năm trở nên ranh mãnh quỷ quyệt, ví như mèo già hoá biến thành cáo.tre già măng mọcVí lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.già véoThể hiện sự già nua và rất xấu xí.Bản GiàMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.già làngNgười cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên.già ganBạo, can đảm.rừng giàRừng có nhiều cây to.mọt giàMọt dân có nhiều kinh nghiệm bóc lột.dưỡng giàNhư Dưỡng lão.khọm giàNgười già cay nghiệt, khắt khe, khó tính.già câng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.