Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gạo

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣaːw˧˨ʔ] · Huế [ɣaːw˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɣaːw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thực vật học) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả có sợi bông.
    • Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề. (tục ngữ)
    • Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lá lơ thơ (Nguyên Hồng)
    • Nhặt bông gạo về nhồi gối.
    • Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (Nguyễn Huy Tưởng)
  2. Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra.
    • Có gạo nạo ra cơm. (tục ngữ)
    • Mạnh vì gạo, bạo vì tiền. (tục ngữ)
    • Hết gạo, thiếp lại gánh đi. (ca dao)
    • Người gùi gạo, người dắt ngựa (Võ Nguyên Giáp)
  3. Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợn có bệnh.
    • Không nên ăn thịt có gạo.
  4. Bao phấn của hoa sen, màu trắng.
    • Ướp chè bằng gạo hoa sen.
  5. Trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh.
    • Bạn bè cứ chế anh ta là học gạo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gạo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh rice /raɪs/ · rice (uncooked)
🇨🇳 Tiếng Trung 米 Mǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 米 こめ
🇰🇷 Tiếng Hàn 쌀 ssal
🇫🇷 Tiếng Pháp riz /ʁi/
🇷🇺 Tiếng Nga рис ris
🇹🇭 Tiếng Thái ข้าว khao · ข้าวสาร khâao-sǎan
🇮🇹 Tiếng Ý riso /ˈriːzo/

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gạo"

gượng gạoTỏ ra gượng, không tự nhiên.bột gạoloại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.gạo cộiGạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã.thóc gạoThóc và gạo, lương thực nói chung.vo gạoNgâm gạo vào nước rồi gạn lấy sạn, thóc, mọt cho sạch trước khi thổi cơm.mất sổ gạoDiễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.gạo nướcĐồ ăn nói chung.bài gạoĐánh bạc bịp.gạo lứcGạo mới xay ra, chưa giã; phân biệt với gạo giã.cơm gạocơm và những thứ tối cần thiết dùng để nuôi sống con người (nói khái quát)học gạoCắm đầu học, chỉ nhằm nhồi nhét kiến thức để thuộc bài lấy điểm cao nhưng không hiểu bản chất.đồng tiền bát gạoTiền bạc, của cải bỏ ra để chi dùng cho việc gì (nói khái quát).cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)gạo nếpThứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng.gạo tẻGạo ăn hằng ngày, hạt nhỏ và ít nhựa hơn gạo nếp.gạo cụChăm học một cách quá đáng (thtục).gạo senHạt trắng hình hạt gạo, ở đầu nhị đực của hoa sen, dùng để ướp chè.cói gạoCây mọc dại ở ruộng và ven đường khá phổ biến ở Việt Nam, cao đến 0,5 mét, thân hình tam giác, lá hình lá lúa, dùng làm thuốc.gạo dựMột thứ gạo mùa thơm.gạo chiêmGạo của thứ lúa gặt vào tháng Năm âm lịch.xăm gạoQue xăm gạo (que thử gạo, que kiểm gạo) là dụng cụ để kiểm tra chất lượng gạo.lợn gạoLợn có sán kết thành kén trông như những hạt gạo.lại gạoNói bánh chưng rắn trở lại, nhiều ngày sau khi luộc.gạo mùaGạo của thứ lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.nước gạoNước đã dùng để vo gạo, có màu trắng đục vì có lẫn cám lơ lửng.gạo cẩmThứ gạo nếp đen thường dùng để cất rượu.gạo réThứ gạo mùa ngon, hạt nhỏ.gạo tám thơmThứ gạo nhỏ hạt và thơm.gạo ba giăngGạo của thứ lúa cấy ba tháng đã gặt được.gạo tám xoanThứ gạo nhỏ hạt và trắng.gạo đã thành cơmViệc gì đã xong không thay đổi gì được nữa cả.chuột sa chĩnh gạoVí trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.

Cấu tạo âm tiết

gạoâm đầu g · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "gạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.