Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

luyện

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uyên

Phát âm (IPA): Hà Nội [lwiən˧˨ʔ] · Huế [lwiəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [l⁽ʷ⁾iəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Điêu luyện, nói tắt.
    • Tiếng đàn nghe rất luyện.
Động từ
  1. Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao.
    • Luyện thép.
    • Luyện đan.
    • Luyện kim.
  2. Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn.
    • Luyện vôi cát và xi măng để đổ trần nhà.
  3. Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng.
    • Luyện võ.
    • Luyện tay nghề.
    • Luyện tập.
    • Luyện thi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 練.

Chữ Hán đọc là "luyện"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"luyện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to train; to practice

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "luyện"

luyện tậpRèn luyện tập tành cho tinh, cho thành thạo.huấn luyệnGiảng dạy và hướng dẫn luyện tập.huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.rèn luyệnDạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.tập luyệnĐồng nghĩa với luyện tập.thao luyệnLuyện tập để nâng cao kĩ năng.khúc luyệnMột bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.tôi luyệnChịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.lão luyệnĐược rèn luyện từ lâu nên thông thạo, am hiểu.ôn luyệnÔn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)đào luyệnRèn luyện con người bằng những thử thách.thục luyệnRèn luyện rất kỹ cho quen.tinh luyện.nhiệt luyệnĐun kim loại hoặc hợp kim đến một nhiệt độ nhất định, sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp để thay đổi tính chất của chúng.luyện binhRèn luyện quân đội.luyện đanThuật tìm cách biến đổi kim loại thường thành kim loại quý như bạc, vàng. . . ở thời đại Trung cổ bên châu Âu.luyện kimPhương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.luyện tinhPhép lấy ra một chất ở trạng thái nguyên chất bằng cách chưng lại.mui luyệnMui khum úp ở trên võng thời xưa.tu luyệnNói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo.than luyệnThan nghiền nhỏ rồi đóng thành bánh tròn để đốt lồng ấp.luyện từ(Vật lý học) Truyền tính chất của nam châm cho một vật.

Cấu tạo âm tiết

luyệnâm đầu l · vần uyên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "luyện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.