Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lẻ

Danh từPhó từTính từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɛ˧˩] · Huế [lɛ˧˨] · Sài Gòn [lɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần mười của một đấu.
    • Một đấu hai lẻ gạo.
Phó từ
  1. Từng lượng nhỏ một.
    • Mua lẻ, bán lẻ.
  2. Riêng một mình.
    • Ăn lẻ.
    • Đi lẻ.
Tính từ
  1. Không chẵn, không chia hết cho hai.
    • Số –3, –1, 3, 5, 7 là số lẻ.
  2. Dôi ra một phần của một số tròn.
    • Một trăm lẻ ba.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lẻ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh odd

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lẻ"

Cấu tạo âm tiết

lẻâm đầu l · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.