mình
Phát âm (IPA): Hà Nội [mïŋ˨˩] · Huế [mɨn˦˩] · Sài Gòn [mɨn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.
- Rửa mình trước khi đi ngủ.
- Thân thể nói chung.
- Mình già sức yếu.
- Ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu. (ca dao)
- Đại từ ngôi thứ nhất số ít dùng trong trường hợp thân mật.
- Cậu đi chơi với mình đi.
- Đại từ ngôi thứ nhất số nhiều.
- Nhiều người ngoại quốc đến thăm nước mình.
- Đại từ ngôi thứ hai số ít dùng trong trường hợp thân mật.
- Mình về mình nhớ ta chăng. (ca dao)
- Từ chồng hay vợ dùng để nói với nhau.
- Mình ơi ,chơi game với tui nha
- Đại từ ngôi thứ ba trong một số trường hợp.
- Nó tự cho mình là giỏi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mình" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | alone · solo · I; myself; we |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 单独 dān dú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 独り ひとり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 혼자 honja · 자기 jagi · 당신 dangsin · 홀로 holro |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | se · seul |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | sich · allein · alleine |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | себя себя́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตน ton · เดี่ยว dìao · ลำพัง lam-phang · ตามลำพัง taam-lam-phang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | solo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mình"
thân mìnhLà từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người.giật mìnhBật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.bực mìnhCảm giác khó chịu, bức bối trong cơ thể; nổi nóng, nổi cơn.giẹp mìnhNói thân thể mỏng.giữ mìnhChú ý giữ cho bản thân được an toàn.rùng mìnhRung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.mình ên(phương ngữ Nam Bộ gốc Khmer) một mình, trơ trọi, đơn độc, côi cút, mồ côi.một mìnhChỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.quên mìnhKhông nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng. . .hạ mìnhTự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.nỗi mìnhTình cảnh, tâm sự riêng.trẫm mìnhGieo mình xuống nước để tự tử.trở mìnhLật sang một phía khác khi đang nằm.nhún mìnhTỏ thái độ khiêm tốn.sửa mìnhTu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.lánh mìnhĐi trốn, đi ở ẩn.vươn mìnhChuyển mình vươn lên với khí thế mạnh mẽ.nhẹ mìnhThấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.nghiêng mìnhTỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.chuyển mìnhChuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.se mìnhThấy khó chịu trong người.cửa mìnhPhần ngoài của bộ phận sinh dục nữ.mình trầnXem trần trụitức mìnhKhó chịu vì giận.hợm mìnhLàm bộ.trầm mìnhxem trẫm mìnhlen mìnhCố tìm một chỗ đứng trong đám đông.giở mìnhQuay mình sang phía khác, khi nằm.người mìnhNgười cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình.liều mìnhChỉ việc Thuý Kiều tự vẫn lúc mới đến nhà Tú Bà.lộ mìnhlà hành động tự mình lộ tẩy mình raxét mìnhthì dùng để xem xét lại những tội lỗi đã làm trước khi lên xưng tội.ế mìnhỐm, se mình.gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.mình đồng da sắt.thắm da đẫy mìnhNgười con gái khỏe mạnh.váng mình sốt mẩyMệt mỏi, đau ốm, cảm thấy khó chịu trong người.mình gầy xác veRất gầy, tựa như xác con ve.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.