nắng
Phát âm (IPA): Hà Nội [naŋ˧˦] · Huế [naŋ˦˧˥] · Sài Gòn [naŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
- Bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi. (tục ngữ)
- Đi qua mưa giông, ngày mai là nắng hạ.
- Có ánh mặt trời chiếu vào.
- Ngồi chỗ nắng mà sưởi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nắng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sunny · sunshine; sunny |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 晴れる はれる |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แดด dàet |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nắng hay lắng?âm đầu n/l · "lắng": Chìm dần dần xuống đáy nước.nắng hay nắn?âm cuối ng/n · "nắn": Bóp nhẹ để xem xét.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nắng"
nắng ráoKhó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.tắm nắngPhơi mình ngoài nắng cho khỏe người.một nắng hai sươngTả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.cớm nắngthiếu ánh nắngnắng mớiNắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.rám nắngNói da sạm đi vì nắng.chạy trời sao khỏi nắngÁm chỉ việc rồi cũng sẽ đến, không trốn thoát nổi.nắng oiHình thái thời tiết nắng nóng không có gió rất là khó chịu.nắng mưaNhững nỗi vất vả trong cuộc sống.bêu nắngphơi đầu trần dưới nắng.hé nắngHơi hửng nắng.say nắngChoáng váng vì đi lâu ngoài nắng to.nắng quáiNắng yếu lúc chiều tà, khi Mặt trời đã ở dưới chân trời.sưởi nắngPhơi mình dưới nắng về mùa đông.nắng nôiNắng nói chung.nắng giữ mưa gìnÝ nói giữ gìn trinh tiết một cách thận trọng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.