Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xương

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [sɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần khung cứng nằm trong da thịt của cơ thể; bộ xương.
    • Gầy giơ xương.
    • Bị gãy xương.
  2. Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật.
    • Quạt rách giơ xương.
    • Xương lá.
Tính từ
  1. Gầy guộc, dường như chỉ nhìn thấy xương.
    • Mặt xương.
  2. Hóc búa, khó giải quyết, khó kiếm chác lợi lộc.
    • Bài toán này xương lắm .
    • Việc này xương quá, không ai chịu nhận làm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "xương"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bone · frame
🇨🇳 Tiếng Trung 骨头 gǔ tou · 骨
🇯🇵 Tiếng Nhật 骨 ほね
🇰🇷 Tiếng Hàn 뼈 ppyeo
🇫🇷 Tiếng Pháp l'os
🇩🇪 Tiếng Đức der Knochen
🇷🇺 Tiếng Nga кость
🇹🇭 Tiếng Thái กระดูก krà-dùuk
🇮🇹 Tiếng Ý l'osso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xương"

Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.xương xẩuXương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát).xương sườnCác xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác.xương rồngCây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.còi xương(Cơ thể người) Có xương phát triển kém hoặc biến dạng, do thiếu một vài tố chất.khung xươngXương.Thọ XươngMột phường thuộc thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.xương sốngCột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.Quảng XươngMột huyện đồng bằng ven biển của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.xương ứcPhần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.tủy xươngMô mạch mỡ lấp đầy các khoang xương, là nơi sản sinh ra các tế bào máu mới.khớp xươngChỗ hai đầu xương tiếp giáp nhau và cùng cử động được.tan xương"Tan xương nát thịt" nói tắt. Tan xương nát thịt. Nói hy sinh đến cả tính mạng mình.xương cốtXương nói chung.da bọc xươngTả thân hình rất gầy, như không có thịt, chỉ còn da với xương.khắc xương ghi dạDo chữ minh tâm khắc cốt.rục xươngNói ở tù đến chết.Xương LâmMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thanh XươngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.nhũn xương(Y học) Bệnh xương mềm của trẻ con do thiếu sinh tố A và sinh tố D, làm cho trẻ chậm lớn, đầu to, ngực lép, chân vòng kiềng.Xương GiangSông Thương chảy qua thị xã Bắc Giang nay thuộc Hà Bắc, gần sông có thành Xương Giang do giặc Minh đắp năm Đinh Mùi (1427). Nghĩa quân Lê Lợi do Trần Nguyên Hãn và Lê Sát chỉ huy đã phá được thành này (Nay nơi đây đã thành ruộng).mắc xươngHóc xương.Xương ThịnhMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Xương LêHiệu của nhà thơ Hàn Dũ đời Đường.Vĩnh XươngMột xã thuộc huyện Tân Châu, tỉnh An Giang, Việt Nam.Trần Tế XươngMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Nghĩa phụ Nam XươngTức nàng Vũ Thị Thiết. Xem Vũ Nương.

Cấu tạo âm tiết

xươngâm đầu x · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.