Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đâu

Phó từTrợ từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Ở chỗ nào.
    • Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
    • Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy. (tục ngữ)
  2. Khắp nơi.
    • Đâu cũng có người tốt.
  3. Hình như.
    • Nghe đâu anh ấy sẽ về.
  4. Như thế nào.
    • Lòng đâu sẵn mối thương tâm (Truyện Kiều)
  5. Ở nơi nào đó.
    • Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần (Truyện Kiều)
  6. Bỗng chốc.
    • Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (Truyện Kiều)
  7. Không thể.
    • Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ (Truyện Kiều)
  8. Không phải.
    • Nó có đánh vỡ bát đâu.
  9. Không còn.
    • Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối (Thế Lữ)
Trợ từ
  1. Từ đặt ở cuối câu để chỉ một ý phủ định.
    • Tôi không ăn đâu.
    • Nó chẳng biết đâu.
    • Thật vàng, chẳng phải thau đâu. (ca dao)
Danh từ
  1. củ nâu.
  2. màu nâu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đâu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đâu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh where
🇨🇳 Tiếng Trung 哪 nǎ
🇰🇷 Tiếng Hàn 어디 eodi
🇹🇭 Tiếng Thái ไหน nǎi · หรอก ràwk

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đâu"

Cấu tạo âm tiết

đâuâm đầu đ · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.