má
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ma"
"má" là một từ
Danh từ, Thán từ. Mẹ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "má"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "má"
má đàoMá đỏ của người phụ nữ.má hồngMá đỏ.má đườngĐàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.má phấnTừ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.má màymột từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗmá nóThể hiện sự khó chịu, ức chế.má hồng mệnh mỏng(ng2).
Từ có "má" ở sau
ba máCha mẹ.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.đụ máMột từ chửi thề.chó mátừ thô tục để chửi một ai đóthuế máThuế nói chung (với hàm ý kêu ca, phê phán).rau máLoài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.lúa máLúa nói chung.gò máChỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt.bõ công má hồngĐiều gì được như ý.giấy máGiấy nói chung.dây mơ rễ máMối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).bạc má lớnMột loài chim trong họ Bạc má, có kích thước nhỏ, thường đầu có màu đen, cổ và má màu trắng, lưng màu ô liu và thân dưới màu vàng.giống máThóc giống.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.