Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (149)
- siêu ngôn ngữNgôn ngữ dùng để miêu tả một ngôn ngữ khác.
- sư nữNgười phụ nữ tu hành đạo Phật.
- thanh nữNgười con gái trẻ tuổi.
- thiện nam tín nữTín đồ Phật giáo nói chung.
- thôn nữCon gái nông thôn (cũ).
- thế nữLoại gái hầu kém cung nữ một bậc, ở đây tác giả dùng những danh từ ấy là có ý xem Từ Hải …
- thứ nữNgười con gái không phải là con đầu lòng (cũ).
- tin dữTin về một việc tai hại, nguy hiểm, đau xót.
- tiếp đầu ngữxem tiền tố
- tiện nữTừ chỉ con gái mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).
- trời thu ba cữÝ nói một ngày xa nhau tưởng như ba năm.
- tình lữBạn tình.
- tín nữNgười phụ nữ theo một tôn giáo.
- tôn nữNgười con gái thuộc dòng họ nhà vua.
- tông nữNữ lưu là hậu duệ công chúa.
- Tạ nữTức Tạ Đạo Uẩn đời Tấn nổi tiếng thông minh, giỏi thơ văn.
- tồn trữCất giữ, tích trữ.
- uyển ngữLà thuật ngữ ngôn ngữ học và văn học dùng để chỉ lối nói tinh tế và tế nhị nhằm để tránh …
- Việt ngữxem tiếng Việt
- vũ nữNgười phụ nữ chuyên làm nghề nhảy múa trong vũ trường, sàn nhảy.
- yểu điệu thục nữYểu điệu, duyên dáng và thuỳ mị.
- điệp ngữMột biện pháp tu từ trong văn học, là một phương thức để gia tăng giá trị biểu cảm của lờ…
- đôi nam nữlà một cặp đôi có nam và nữ
- đảo ngữPhép tu từ được hình thành khi thay đổi vị trí các thành phần câu nhưng nội dung không th…
- đề ngữThành phần phụ dùng để nêu trước hay báo trước đối tượng hay nội dung sẽ được đề cập tới …
- định ngữThành phần phụ bổ nghĩa cho danh từ dùng để nêu lên đặc điểm, tính chất của danh từ. Định…
- động ngữTổ hợp từ có quan hệ chính phụ do động từ làm chính tố.
- ẩn ngữLối nói phải đoán mới hiểu được ý thật sự muốn nói.
- ở cữNói phụ nữ đẻ.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.