Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (71)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (968)
- biểnVùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất.
- tiềnTín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi g…
- tự nhiênTất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.
- việnNơi, sở
- điệnKhái niệm vật lí chỉ các hiện tượng mà nguyên nhân là do các điện tích đứng yên hay chuyể…
- chiêncon cừu, đặc biệt là cừu non.
- điênTrạng thái (của người) không bình thường.
- phiềnCó tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư.
- kiệnGói, bao hàng to.
- điều kiệnCái cần phải có để cho một cái khác có thể có hoặc có thể xảy ra.
- đầu tiênKhông có gì đi trước.
- biếnVới mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.
- biểu diễnTrình bày văn nghệ trước quần chúng.
- cống hiếnSự đóng góp to lớn.
- dự kiếnThấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra.
- nghiếnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.
- phát triểnMở mang từ nhỏ thành to, từ yếu thành mạnh.
- sinh viênHọc sinh các trường cao đẳng hoặc đại học.
- xuất hiệnHiện ra, nhìn thấy được.
- điều khiểnTác động vào vật thể hay sự việc để chúng tiến triển theo ý muốn.
- đạo diễnHành động chỉ đạo quá trình đóng phim.
- đột nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách hết sức đột ngột.
- bỗng nhiên(hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và bất ngờ, không lường trước được.
- giáo viênNgười dạy học ở bậc phổ thông hoặc tương đương.
- kiếnLoài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trê…
- nghiệnHam mê đến thành có thói quen rất khó chừa.
- phiênLần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
- thiênTừng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
- thiên nhiênToàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.
- thực tiễnchỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuật
- từ điểnBộ sách cho danh sách các từ (được sắp xếp theo thứ tự ABC), thường giải thích ý nghĩa, t…
- biênPhần sát cạnh một số bề mặt.
- cổ điển(tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của t…
- phổ biếnCó tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.
- thành viênNgười hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.
- thư việnNơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra…
- thực hiệnLàm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.
- tiệnDễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.
- biểu hiệnCái ra ở bên ngoài.
- bờ biểnLà nơi đất liền và biển giáp nhau.
- công viênMảnh đất cây xanh dành riêng cho việc vui chơi, giải trí chung của mọi người, mọi lứa tuổ…
- khiến(Dùng với chủ ngữ là từ chỉ người) . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mìn…
- thực chiếnSự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.
- điềnRuộng (nói khái quát).
- bưu điệnPhương thức thông tin, liên lạc bằng thư từ, điện báo, do một cơ quan chuyên môn đảm nhiệ…
- cải thiệnLàm cho tốt hơn.
- diễn viênNgười chuyên biểu diễn trên sân khấu hoặc đóng các vai trên phim điện ảnh.
- giao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.
- ngạc nhiênLạ lùng, sửng sốt.
- nhân viênNgười làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức …
- phát hiệnTìm ra cái mà chưa ai biết.
- thể hiệnBiểu lộ ra ngoài.
- tuy nhiênTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra…
- xiênVật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn.
- hiếnChuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước.
- hiềnKhông dữ, không gây nguy hại cho con người.
- liềnNgay lập tức.
- làm phiềnQuấy nhiễu, làm bận người khác.
- phát điênBực tức đến mức không còn giữ được lí trí nữa.
- biệnlo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.
- hiển nhiênQuá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được.
- huấn luyện viênNgười phụ trách việc đào tạo và bồi dưỡng những người khác.
- nghiềnNói kẻ nghiện thuốc phiện.
- ngẫu nhiênTình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.
- tiễnĐưa, từ giã người ra đi.
- tất nhiênChắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được.
- ý kiếnCách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề…
- đại diệnNgười, tổ chức thay mặt.
- diễnCây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vậ…
- diệnPhạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động.
- thanh niênNgười trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành.
- thiếu niênTrẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.
- thân thiệnCó tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.
- tiênNhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.
- viênVật nhỏ, tròn.
- đối diện(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.
- ưu tiên(thường dùng phụ trước.
- buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịc…
- bãi biểnDạng địa hình địa chất bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương, một vùng b…
- chiến(Kết hợp hạn chế) . Chiến tranh (nói tắt).
- miễnCho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.
- trước tiênTrước mọi cái khác; đầu tiên.
- tổ tiênÔng cha từ đời này qua đời khác.
- động viênChuyển lực lượng vũ trang sang trạng thái thời chiến.
- bưu kiệnGói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi.
- bệnh việnNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.
- học việnCơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.
- nhân tiệnThừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.
- niênNăm.
- phóng viênNgười chuyên đi lấy tin để viết bài công bố trên đài, báo.
- sĩ diệnNhững cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.
- thiệnTốt, lành, hợp với đạo đức.
- vĩnh viễnCó sự tồn tại ngoài thời gian hoặc trong mọi thời gian, không có bắt đầu cũng không có kế…
- chứng kiếnNhìn thấy tận mắt sự kiện xảy ra.
- khai triển(Toán học) .
- nàng tiênNgười phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại.
- phương tiệnCái dùng để tiến hành công việc gì.
- sự kiệnViệc quan trọng xảy ra.
- tiên tiếnỞ vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.
- tiến triểnCó tiến bộ và phát triển.
- vận động viênNgười chuyên luyện tập, thi đấu và biểu diễn một môn thể thao nhất định.
- Đinh ĐiềnBạn kết nghĩa với Đinh Bộ Lĩnh từ thuở nhỏ, ông cùng với Lưu Cơ, Trịnh Tú, Nguyễn Bặc và …
- đương nhiên(Có thể dùng làm phần phụ trong câu) . Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận.
- ủy viênUỷ viên
- dĩ nhiên(xem từ nguyên 1) Tất nhiên phải thế thôi.
- hiệnBày rõ ràng ra trước mắt.
- khiênThứ mộc hình tròn, đan bằng mây, dùng để đỡ mũi giáo.
- kiênBền bỉ.
- phong kiếnChế độ phong kiến (nói tắt).
- số tiềnXem số và tiền
- than phiềnKêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó.
- tái diễn(Hát kịch) . Diễn lại lần nữa vào dịp khác.
- biến thiênSự thay đổi lớn lao.
- chùa chiềnChỉ chung các loại chùa, am, nơi thờ phượng của đạo Phật.
- dữ kiệnĐiều cho biết để dựa vào đó mà giải bài toán.
- linh kiệnBộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị.
- liênHoa sen.
- nghiênĐồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán.
- quan viênNgười làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).
- rửa tiềnTìm cách tạo ra vẻ bên ngoài hợp pháp cho các khoản tiền hoặc tài sản khác có được từ hàn…
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.