Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “y”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “y” · 37 âm tiết, 857 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (37)
Từ có tiếng cuối vần “y” (423)
- kýGhi, vẽ (tỏ ý đặc biệt hoặc nhanh chóng).
- ýĐiều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).
- lyCốc pha lê nhỏ.
- Mỹxem châu Mỹ
- đăng kýGhi hay ký tên mình vào sổ.
- cố ýMột cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.
- quýNgôi thứ mười trong mười can.
- quỳCây hướng dương.
- thời kỳmột phần nào đó của lịch sử
- tỷNghìn lần triệu
- chú ýĐể cả tâm trí vào việc gì.
- công tyTổ chức kinh doanh do nhiều thành viên cùng góp vốn, cùng chia lợi nhuận hoặc cùng chịu l…
- bất kỳThời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.
- kỷ(Địa lý học) .
- quỹSố tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì.
- thế kỷkhoảng thời gian bằng 100 năm
- địa lýCác đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu …
- gợi ýGợi ra để tự suy nghĩ, tự có ý kiến hoặc tự quyết định làm một việc nào đó.
- thư kýngười giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)
- xử lýTạo ra những tác động vật lý, hóa học nhất định để biến đổi hợp với mục đích.
- quỷQuái vật vô hình do mê tín tưởng tượng ra, hay ám ảnh, làm hại người.
- đồng ýCó cùng ý kiến, bằng lòng, nhất trí với ý kiến đã nêu.
- chữ kýChữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt (không giống chữ thông thường), dùng làm kí hiệu ch…
- vật lýNgành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ…
- nhật kýNhững điều ghi hàng ngày.
- quy"Quy bản" nói tắt.
- vô lýTrái ngược với lẽ phải.
- bánh quyBánh làm bằng bột mì cán mỏng, đóng khuôn và nướng chín trong lò, có vị ngọt hoặc mặn.
- Bắc MỹLục địa nằm ở bán cầu bắc của Trái Đất, phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại…
- cực kỳcực độ, vô cực, vô cùng.
- Nam MỹLục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của B…
- ác quỷQuỷ dữ.
- hợp lýĐúng với lẽ phải.
- quản lýTổ chức, điều khiển và theo dõi thực hiện như đường lối của chính quyền quy định.
- ỶKý tự Y viết hoa với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- học kỳPhần của năm học, chia theo mùa hoặc theo nội dung chương trình.
- tùy ýTheo như ý mình.
- để ýCó sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.
- Hoa KỳMột nước cộng hòa liên bang, phần lớn nằm tại Bắc Mỹ nhưng cũng có nhiều đảo rải rác khắp…
- nguyên lýNhững điều cơ bản của một học thuyết.
- yY học nói tắt.
- kỹxem kĩ
- quỵGục xuống.
- tyCơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành.
- chủ ýCố tình.
- ma quỷMa và quỷ (nói khái quát).
- tiếng ÝNgôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.
- trợ lýNgười giúp đỡ, giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao trong một lĩnh vực chuyên …
- tâm lýHoạt động tình cảm, lý trí, nghị lực.
- cao quýCó giá trị lớn về mặt tinh thần rất đáng quý trọng.
- hội ýMột trong sáu nguyên tắc đặt ra chữ Hán, họp nghĩa hai chữ thành ra nghĩa thứ ba.
- sinh lýHiện tượng sinh sống của sinh vật.
- ích kỷĐề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.
- đại lýLà một của hàng bán một loại sản phẩm nào đó.
- châu MỹMột lục địa ở bán cầu tây, thường coi như hai lục địa (Bắc Mỹ và Nam Mỹ).
- nước Mỹxem Hoa Kỳ
- tình ýTình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.
- bích quyNhư bánh quy
- cầu kỳtrang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa.
- hồi quyQuá trình trở lại trạng thái trước đó, thường có mức độ và điều kiện thấp hơn trạng thái …
- thanh lýThanh toán nợ, trả nợ.
- Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.
- tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.
- tỵNgôi thứ sáu trong mười hai chi.
- vô ýXem vô tình
- yêu quýYêu mến và quý trọng.
- biết ýHiểu được ý định làm gì của ai.
- bánh mỳCách viết khác của bánh mì.
- có lýHợp với lẽ phải.
- dụng ýÝ thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không có gì xấu.
- hàm ýPhần không được diễn đạt trực tiếp bằng từ ngữ trong văn bản hoặc lời nói nhưng có thể su…
- hải lýĐơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.
- lương yThầy thuốc giỏi.
- phân kỳChia tay mỗi người đi một đường.
- quốc kỳCờ tượng trưng cho một nước.
- thiên lýNghìn dặm.
- thập kỷKhoảng thời gian mười năm.
- Trung MỹVùng châu Mỹ nằm giữa Bắc Mỹ và Nam Mỹ.
- bác sỹTừ cùng âm, hay bị nhầm với bác sĩ
- góp ýGóp ý kiến.
- kinh lýNói các cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc.
- lưu ýGợi cho người ta để tâm đến.
- mỳ.
- người quản lýXem người cai quản.
- như ýHợp với sự mong mỏi của mình.
- Phú MỹMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- thượng tyQuan trên.
- thẩm mỹCảm biết cái đẹp.
- tinh kỳCờ.
- tiện kỹTừ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, và có nghĩa là nghề hèn mọn.
- trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề …
- trường quyNội quy trường thi.
- Tân KỳMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Diện tích 708,5 km². Số dân 123.900 (1997), gồm c…
- Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung Quốc
- týNgôi đầu của mười hai chi.
- tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.
- tổng chưởng lýChức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý ch…
- Yên MỹMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- địa yDạng kết hợp giữa nấm và một loại sinh vật có thể quang hợp trong một mối quan hệ cộng si…
- ỳxem ì
- chân lýLý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm ha…
- chí sỹ(sỹ: người có học vấn) (cũng chí sĩ) Người có lý tưởng, chí hướng đấu tranh vì chính nghĩ…
- dao động kýThiết bị điện tử chuyên dùng trong đo lường và kiểm tra điện tử.
- hợp quyTính chất tuân thủ theo một hoặc nhiều quy tắc, luật lệ đã được đặt ra trước đó.
- kyĐồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác.
- lỵBệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có tr…
- nha kỳCờ hiệu của một sở quan.
- nhà vật lýNgười chuyên nghiên cứu về vật lý.
- phú quýGiàu sang.
- quy yThụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử.
- quyền quýCó quyền thế và được tôn trọng.
- tri kỷNgười bạn rất thân, hiểu biết mình.
- triết lýLý luận triết học.
- tứ quýBốn mùa trong năm.
- ăn ýHợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động.
- đạo lýCái lẽ hợp với khuôn phép, đạo đức ở đời.
- biện kýNgười làm ra các bản sao của văn bản trước khi quá trình in ấn được phát minh.
- chiến yÁo trận của chiến sĩ.
- chung quyNói tóm lại.
- duy lýHọc thuyết cho rằng các ý kiến và hành động nên được đưa ra dựa trên lý luận và kiến thức…
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.