Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơ”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ơ” · 116 âm tiết, 1.265 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (116)
Từ có tiếng cuối vần “ơ” (589)
- mởLàm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên n…
- ởSống ở nơi nào.
- nợSố tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
- nhờĐề nghị người nào làm giúp việc gì.
- nhớGhi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.
- đỡTạm vì không có cách nào hơn.
- cơĐiều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.
- sợỞ trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình,…
- vỡRời ra thành nhiều mảnh.
- cơ sởCái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tạ…
- giờKhoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây.
- trơCó khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bê…
- vợNgười phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng.
- bờChỗ đất giáp với mặt nước.
- cỡĐộ lớn nhỏ.
- nở(Id.) . nang (nói tắt). Ngực nở.
- trởTang.
- chởChuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.
- bơChất béo lấy từ sữa ra.
- sơ(Làm việc gì) Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.
- tơI. D.
- chớP.
- mỡLoài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.
- ngây thơNhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời.
- tờTấm giấy phẳng mỏng.
- động cơThiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.
- hờSẵn, phòng sẵn.
- hồ sơTài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống.
- hỗ trợGiúp đỡ nhau, giúp thêm vào.
- lỡNhỡ.
- mờSáng rất yếu.
- nhà thờNơi thờ phụng tổ tiên.
- thởHít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu…
- xơSợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.
- cờMiếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biể…
- sờĐặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác.
- tớ(Kết hợp hạn chế). Đầy tớ (nói tắt).
- ghi nhớChép hay đánh dấu cho khỏi quên.
- giúp đỡGiúp nói chung.
- giả vờLàm giả cách.
- hơi thởSức sống, sự sống.
- hữu cơ(Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, c…
- nhà thơNgười sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
- trí nhớKhả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.
- đáng sợDễ gây sự sợ hãi.
- mơ(Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.
- mợD, đ. 1. Vợ của cậu.
- nghi ngờ.
- ơCon chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.
- sởLoài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.
- đổ vỡ(Vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).
- bao giờKhoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.
- bỏ lỡKhông lợi dụng được một dịp may.
- dởKhông đạt yêu cầu, do đó không gây thích thú, không mang lại kết quả tốt.
- gỡLàm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.
- thơNghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình …
- chợNơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định.
- cản trởGây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.
- dỡTở ra những thứ dính vào nhau.
- giấc mơNhư Giấc mộng.
- hởKhông được kín.
- lơThứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng.
- mớMười vạn.
- rợDây nhỏ và dai.
- rực rỡLộng lẫy; xán lạn.
- bởMềm và dễ rời ra từng mảnh khi chịu tác động của lực cơ học; dễ tơi ra, vụn ra, hoặc dễ đ…
- cởi mởBày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên.
- lờĐồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng.
- vởLà tập hợp của các tờ giấy thành một thứ gì đó.
- bất ngờKhông ngờ tới, không dự tính trước.
- chỗ ởlà chỗ để ai đó sinh sống và ở
- chờMong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.
- giơĐưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.
- không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ
- nhỡVừa vừa, không lớn không bé.
- bài thơBài văn vần được sáng tác.
- che chởNgăn để bảo vệ.
- cớLí do trực tiếp của việc làm.
- giấy tờGiấy má việc công.
- gặp gỡGặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.
- phớt lờPhớt hẳn, lờ hẳn đi, không thèm để ý đến.
- tuổi thơTuổi còn nhỏ, còn non dại.
- văn thơVăn xuôi và thơ nói chung.
- bợThứ rau mọc ở chỗ ẩm.
- dơBẩn.
- lấy vợCưới một người phụ nữ làm vợ.
- nguy cơTình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.
- ngờCảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định.
- tình cờKhông có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.
- vơGom những thứ lung tung vào một chỗ.
- giởMở một vật gì đang xếp.
- khổ sởĐau đớn cơ cực.
- nhắc nhởNói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.
- nơĐồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc.
- phất phơLang thang, không có mục đích. Đi phất phơ ngoài đường.
- sớTờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều gì.
- trụ sởNơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.
- vớĐphg Bít tất.
- ăn ởĂn và ở (nói khái quát).
- điện trởĐại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó l…
- đờTrgt.
- ớTiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi.
- bợ đỡNịnh, khen ngợi người khác (lời khen có thể không đúng sự thực, cường điệu hóa), hoặc thể…
- chớm nởBắt đầu có triển vọng.
- lơ mơỞ trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ.
- ngớThờ thẫn.
- ngỡTưởng lầm.
- nhởxem nhỉ
- sách vởSách và vở; tài liệu học tập, nghiên cứu (nói khái quát).
- thờ ơNhạt nhẽo, không thiết tha.
- tôn thờNgưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình.
- tưởng nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.
- viện trợVật chất viện trợ.
- bàn cờHình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.
- bệ đỡBệ, hay hệ thống cơ học, được sử dụng để đỡ, giữ cho các vật thể nằm bên trên được đứng y…
- chào cờĐứng nghiêm trang trước quốc kỳ, nhằm thể hiện sự tôn trọng.
- câu giờCố tình làm gì chậm trễ để đạt được mục đích khác.
- Cần Thơ.
- hoảng sợỞ trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ.
- lờ mờKhông sáng rõ.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.