Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oc”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “oc” · 38 âm tiết, 664 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (38)
Từ có tiếng cuối vần “oc” (388)
- mócCây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc,…
- hóa họcBộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các …
- khócChảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót.
- bọcGói to mang theo người.
- toán họcKhoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.
- mọcMón ăn làm bằng thịt lợn nạc giã lẫn với bì, nắm lại và hấp chín.
- họcThu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.
- khoa họcHệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.
- dọc(Thực vật học) Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua…
- đọcNhìn thấy và hiểu các chữ hoặc thông tin viết được khác.
- bócKhông còn vỏ nữa.
- góc(Toán học) Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm.
- trường họcNơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho cá…
- trường đại họcCơ sở giáo dục đại học.
- môn họcBộ phận của chương trình học bao gồm những tri thức về một khoa học nhất định.
- đại họcBậc học trên trung học, dưới cao học.
- triết họcKhoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới.
- tócLông mọc từ trán đến gáy của đầu người.
- chăm sócThường xuyên săn sóc.
- lớp họcPhòng để học sinh đến học hằng ngày.
- xócTập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.
- máy mócMáy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.
- nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.
- sócThú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn q…
- thiên văn họcKhoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở p…
- trócBong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.
- chọcĐâm mạnh bằng một cái gậy.
- cắt tóc(Miền Bắc Việt Nam) Hành động cắt các loại tóc.
- nhócTrẻ con (dùng với ý đùa).
- y họcKhoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.
- bài họcBài học sinh phải học.
- sinh họcKhoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của…
- văn họcNghệ thuật sử dụng ngôn ngữ, xây dựng hình tượng để phản ánh hiện thực.
- nọcChất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.
- sọcVệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật.
- bắt cócBắt người một cách đột ngột và đem giấu đi.
- cócĐộng vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối.
- cọcĐoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào vật khác.
- sòng sọcNói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.
- trung họcCấp học ở giữa đại học và tiểu học.
- trọcNói đầu cạo hết tóc.
- du họcĐi học ở nước ngoài.
- gai gócGai, cây có gai (nói khái quát), thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt qua.
- chết chócSự chết.
- dạy họcDạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.
- lọcTách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.
- rócVạt hết vỏ cứng đi.
- trách mócTrách (nói khái quát).
- hình họcNgành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính…
- ngọcĐá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí.
- số họcNgành toán học chuyên nghiên cứu tính chất của các số và các phép tính về các số.
- vật lý họcMột môn khoa học tự nhiên tập trung vào sự nghiên cứu vật chất và chuyển động của nó tron…
- còng cọcCòng lắm như gãy gập xuống.
- nhập họcBắt đầu vào học.
- năm họcThời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.
- trêu chọcLàm cho tức giận, khiêu khích.
- bao bọcChe khắp chung quanh.
- bạn họcNgười cùng học một thầy, một lớp hoặc một trường với mình.
- lóc(Cá) Len lách ngược dòng nước để vượt lên (khi có mưa rào).
- nhà thiên văn họcNhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.
- nócChỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái.
- tiểu họcBậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm.
- tự họcTự mình học lấy, không cần ai dạy.
- ăn vócCó sức mạnh thể lực.
- đi họcTới nơi truyền giảng kiến thức.
- địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển củ…
- bác họcCó nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.
- bạn đọcNgười đọc sách, báo, tạp chí; còn gọi là độc giả.
- hócVướng mắc cái gì.
- hỏng hóc(máy móc, thiết bị) mất toàn bộ hay một phần khả năng làm việc, do một bộ phận hay một ch…
- khoá họcThời gian để sinh viên hoàn thành một chương trình học cụ thể.
- mái tócToàn thể tóc trên đầu, nói chung.
- ngócĐường nhỏ từ một đường lớn rẽ sang.
- nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.
- nhân khẩu họcKhoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của d…
- quang học(Vật lý) Môn học về ánh sáng và, nói chung, về các bức xạ.
- thọcĐưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác.
- trí ócÓc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.
- viện đại họcCơ sở giáo dục đại học.
- ócKhối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.
- minh ngọc(Địa lý học) .
- nước lọcNước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.
- Phật họcMôn học về đạo Phật.
- sàng lọcLựa chọn kĩ để loại bỏ cái không đạt yêu cầu.
- thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được…
- tán dócNói khoác lác và bịa đặt những chuyện linh tinh, cốt để cho vui.
- đầu ócĐầu của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, suy nghĩ.
- cao họcBậc học trên đại học, đào tạo thạc sĩ sau đại học.
- chóc ngócNgóc đầu lên.
- chọn lọcLựa chọn tìm để lấy cái tốt, cái tinh chất trên cơ sở gạt bỏ nhiều cái cùng loại xấu kém,…
- cành vàng lá ngọcCon cái trong gia đình quý tộc, quyền quý.
- công nghệ họcKhoa học vận dụng các quy luật tự nhiên và các nguyên lí khoa học để ứng dụng vào thực tế…
- công nghệ sinh họcNhững phương pháp kĩ thuật tổng thể nói chung dùng các bộ phận của cơ thể sống (mô, tế bà…
- công thái họcMôn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có th…
- di truyền họcKhoa học nghiên cứu về các hiện tượng và quy luật di truyền.
- eo ócNói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.
- gãy gócCó đường nét với những góc cạnh rõ ràng.
- hải dương họcKhoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vật lí, hoá học, sinh …
- hằn họcCó thái độ bực tức.
- kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất…
- moi mócLục lọi để lấy cho kỳ được.
- nhà sử họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học lịch sử.
- phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
- sử họcKhoa học nghiên cứu về lịch sử.
- tầm vócVóc dáng hình thể.
- vuông góc(Hình học) Chỉ mối liên hệ giữa hai đường thẳng có góc giữa chúng bằng 90 độ.
- xã hội họcKhoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện tượng trong đời sống…
- điện họcMột ngành của vật lý nghiên cứu về điện.
- đặt cọcĐưa tiền ra ứng trước.
- an toàn sinh họcCác biện pháp quản lý an toàn trong các hoạt động: nghiên cứu khoa học, phát triển công n…
- bánh cócCác thiết bị có cơ chế bánh răng để duy trì lực khi quay theo một hướng trong khi nhả the…
- cổ họcMôn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa.
- dân tộc họcNgành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, …
- dược động họcMôn nghiên cứu tác dụng hoá học, vật lý thuốc tới cơ thể.
- giải phẫu họcKhoa học nghiên cứu về hình dạng và cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể sinh vật.
- khí động lực họcNgành khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí khi tương tác bởi các vật rắn.
- lăn lócLàm việc gì một cách say mê.
- mô bệnh họcKhoa học nghiên cứu những biến đổi về hình thái và chức năng của mô, tế bào trong những h…
- mưa mócMưa và sương.
- ngôn ngữ họcKhoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn n…
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.