Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ưc”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ưc” · 32 âm tiết, 699 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (32)
Từ có tiếng cuối vần “ưc” (417)
- tổ chứcTập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.
- công thứcNhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.
- mựcLoài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một …
- hình thứcToàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội d…
- chính thứcDo chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.
- cựcĐầu mút, điểm ở đầu cùng.
- bứcVật hình vuông hay chữ nhật mà mỏng.
- ngựcMặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.
- khu vựcMiền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.
- tin tứcNhững việc xảy ra, vừa biết được.
- tích cựcDùng hết sức mình để làm.
- ĐứcMột quốc gia ở Trung Âu. Tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Đức.
- bạo lựcSức mạnh dùng để trấn áp kẻ địch.
- nhứcĐau như bị đâm bằng vật nhọn.
- đạo đứcNguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo…
- động lựcCái thúc đẩy làm cho phát triển.
- hết sứcĐến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.
- ngay lập tứcNgay.
- nhận thứcQuá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con ngư…
- quyền lựcQuyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để bảo đảm việc thự…
- tiêu cựcNói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.
- tứcTiền lãi.
- vựcLượng đựng vừa đến miệng.
- bất lựcKhông đủ sức làm; không làm gì được.
- kiến thứcĐiều hiểu biết do tìm hiểu, học tập mà nên.
- mứcLoài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.
- năng lựcKhả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.
- thứcỞ tình trạng không ngủ.
- thựcTrt. Thật là, rất.
- trung thựcThẳng thắn và thành thực.
- đánh thứcLàm cho thức dậy.
- trựcThẳng thắn.
- đực(Động vật học) Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng.
- ứcPhần ngực, ngay ở xương mỏ ác của người.
- cùng cựcMức tột cùng (của cái không hay).
- kiệt sứcYếu quá, không còn sức hoạt động.
- thách thứcĐố dám làm việc gì.
- từ chứcXin thôi chức vụ.
- đến mứclà một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.
- tiếng ĐứcNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nói chính ở Đức, nước Áo, Thụy Sĩ, và một vùng nhỏ tron…
- cách thứcHình thức diễn ra của một hành động; cách (nói khái quát).
- nỗ lựcRáng hết sức.
- phiền phứcPhức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác.
- quá mứcVượt quá giới hạn cho phép.
- thưởng thứcXem để hưởng cái hay, cái đẹp.
- trang sứcLàm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật qu…
- công chứcNgười được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hư…
- công minh chính trựcCông bằng đúng mực
- giống đựcGiới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt n…
- lập tứcNgay tức thì.
- nghi thứcHình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn.
- nội lựcLực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá m…
- sứcKhả năng hoạt động của người ta hoặc do tác động của vật chất.
- đích thựcCó thật, đúng với sự thật; không phải giả tạo hoặc giả mạo.
- lĩnh vựcToàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, ng…
- phúc đứcĐiều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau.
- thiết thựcSát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.
- thường thứcĐiều hiểu biết phổ thông.
- áp lựcSức ép.
- ẩm thựcHệ thống đặc biệt về quan điểm truyền thống và thực hành nấu ăn, nghệ thuật bếp núc, nghệ…
- chứcDanh vị thể hiện cấp bậc, quyền hạn và trách nhiệm của một người trong hệ thống tổ chức c…
- chựcChờ sẵn để làm việc nào đó.
- công sứcCông lao và sức lực bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì (nói khái quát)
- lưỡng cực(Vật lý học) Có hai cực điện hoặc hai cực từ dấu khác nhau, đặt cách nhau một khoảng nhỏ.
- quá sứcTrên sức mình.
- sức lựcKhả năng hoạt động mạnh của cơ thể.
- trung trựcĐường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.
- bựcNhư tức.
- chuẩn mực.
- háo hứcAo ước muốn được chóng toại nguyện.
- thành thựcHợp với ý nghĩ của bản thân mình.
- thị lựcĐộ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.
- thị thựcNhận là có thực.
- Tỷ DựcChắp cánh. Xem Chắp cánh liền cành.
- công nghệ tri thứcNgành khoa học hiện đại chuyên nghiên cứu, xử lí thông tin để kết tinh thành tri thức tro…
- gấu Bắc CựcMột loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.
- hiện thựcCái có thật, tồn tại trong thực tế.
- hiệu lực(hiệu: có công dụng; lực: sức) Tác dụng tốt đưa đến kết quả mĩ mãn.
- hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.
- ký ứcQuá trình tâm lý phản ánh lại trong óc những hình ảnh của sự vật đã tri giác được hoặc nh…
- lương thựcThức ăn ngũ cốc như gạo, bột mì, ngô.
- quan chứcNgười có chức vụ cao trong bộ máy nhà nước.
- thế lựcSức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.
- trí thứcNhững người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.
- vô thứcHiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức đượ…
- vũ lựcLà sức mạnh vật thể có thể làm tổn thương thân thể người khác.
- bãi chứcCất chức một người ở dưới quyền.
- chọc tứcCố tình trêu cho tức lên.
- cực lựcHết sức quyết liệt và kiên quyết, không nhún nhường.
- hoàng tứcCon dâu hoàng đế.
- hồi ứcNhớ lại điều bản thân đã trải qua một cách có chủ định.
- lưu vựcVùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.
- lựcSức, sức mạnh.
- mã lựcĐơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công …
- nứcBốc lên, tỏa ra.
- quả thựcThực ra là.
- rựcBùng lên, sáng trưng.
- tri thứcNhững điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quá…
- áp bứcĐè nén và tước hết mọi quyền tự do.
- ựcTừ mô phỏng tiếng nuốt mạnh chất lỏng.
- bất đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).
- chứng thực(cấp có thẩm quyền) xác nhận (lời nói, bản khai) là đúng sự thật, để có giá trị pháp lí.
- Hoài ĐứcMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.
- hợp lựcLực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.
- lao lựcLàm việc bằng thể xác.
- máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có th…
- nguồn lựcTổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, …
- phân cực(Vật lý học) .
- phứcCó cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn.
- sinh lựcSức sống, sức hoạt động. Tuổi trẻ có nhiều sinh lực.
- thực lựcSức có thật.
- trí lựcNăng lực trí tuệ.
- tới mứcXem đến mức
- đa thứcBiểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.
- đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu bằng (=); biểu thức …
- báo thứcĐánh thức người đang ngủ dậy, theo đúng giờ đã định.
- bút mựcLà cây viết bằng mực, không thể tẩy được.
- bực tứcBực mình vì tức giận.
- chầu chựcỞ bên cạnh để hầu hạ.
- chủ nghĩa khu vựcMột trong ba yếu tố cấu thành hệ thống thương mại quốc tế (cùng với chủ nghĩa đa phương v…
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.