Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ông”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ông” · 89 âm tiết, 2.141 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (89)
Từ có tiếng cuối vần “ông” (849)
- sốngCạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.
- bôngCây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để k…
- khôngTừ biểu thị sự thiếu mặt, vắng mặt... ý phủ định nói chung.
- đồngNguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lư…
- rộngChiếm một diện tích lớn.
- đốngKhối nhiều vật để chồng lên nhau.
- ôngNgười đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
- côngSức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán …
- giốngNhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
- lao độngHoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần c…
- thôngCây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
- tổngĐơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.
- độngHang rộng ăn sâu vào trong núi (thường có cảnh đẹp).
- nôngNghề làm ruộng.
- lồngĐồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, cá…
- môngMảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn.
- đôngMột trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
- chồngNgười đàn ông đã kết hôn, trong quan hệ với người phụ nữ kết hôn với mình (vợ).
- truyền thốngĐức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- cốngĐường thông được làm xây dựng để chủ động cho nước chảy qua.
- hoa hồngHoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.
- khởi độngBật lên (máy); mở (chương trình máy tính).
- mộngMầm mới nhú ra ở hạt thóc, hạt đỗ.
- vận động(Hiện tượng vật thể) không ngừng thay đổi vị trí trong quan hệ với những vật thể khác.
- hành độngViệc làm có mục đích.
- nồngCó vị hăng như vôi tôi.
- xôngTiến mạnh.
- hồngLoài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.
- trốngThùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
- tấn côngĐánh trước vào quân địch.
- nốngCái nong.
- sôngDòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được n…
- hoạt độngLàm những việc khác nhau với mục đích nhất định trong đời sống xã hội.
- hôngPhần hai bên của bụng dưới.
- hệ thốngTập hợp những bộ phận có liên hệ chặt chẽ với nhau.
- trống rỗngKhông chứa đựng gì.
- tổng thốngNgười đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự …
- bất côngKhông công bằng.
- chuyển độngthay đổi vị trí theo thời gian.
- cộng(Phương ngữ)
- vợ chồngVợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)
- ốngVật hình trụ và dài, trong rỗng.
- công cộngThuộc về mọi người hoặc để phục vụ chung cho mọi người trong xã hội.
- hạt giốngHạt dùng để gây giống.
- mở rộngLàm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.
- rồngĐộng vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là…
- thành côngĐạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.
- trồngVùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.
- đàn ôngNgười thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.
- báo độngĐáng lo ngại, đáng quan tâm.
- bổngTiền lương của quan lại.
- cánh đồngKhoảng ruộng rộng bao la.
- hợp đồngThoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.
- thủ côngMôn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.
- tiếng độngTiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.
- cổngKhoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng,…
- giao thôngViệc đi lại từ nơi này đến nơi khác của người và phương tiện chuyên chở.
- ma cà rồng.
- tự động(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.
- bồngTrống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.
- cảm độngCó sự rung động trong lòng, trong tình cảm trước sự kiện hoặc cử chỉ tốt.
- cộng đồngMột nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó.
- dao độngChuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
- di độngChuyển dời, không đứng yên một chỗ.
- gia công(Cũ; id.) . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.
- phi côngNgười lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.
- số khôngSố biểu thị không có đại lượng nào.
- tác độngCái, điều tác động.
- tôngLớp.
- tổng cộngCộng tất cả lại.
- điện thoại di độnglà một cái điện thoại nhỏ gọn, có thể bỏ túi.
- chốngĐặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho v…
- mùa đôngxem đông
- ngỗngLoài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.
- sinh sốngSống, về mặt tồn tại trên đời (nói khái quát).
- sân vận độngSân rộng để làm nơi tập luyện và thi đấu thể dục, thể thao.
- đời sốngTình trạng tồn tại của sinh vật.
- Dãi đồngĐồng tâm kết, chỉ sự khăng khít.
- dôngHiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8…
- đám đôngmột cái gì đó có nhiều người hoặc thành viên
- ban côngPhần nhô ra ngoài tầng gác, có lan can và có cửa thông vào phòng.
- bất độngKhông cử động.
- cử độngTự làm cho một bộ phận nào đó của thân thể chuyển động.
- lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.
- lấy chồngCưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.
- phồngCăng tròn và to ra.
- truyền thôngQuá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.
- ác mộngGiấc mơ rùng rợn.
- đình côngNói công nhân ngừng việc làm để đòi hỏi hay phản kháng điều gì.
- bỗngBã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn.
- chiều rộngKhoảng cách từ mặt này tới mặt khác.
- cuộc sốngTổng thể nói chung những hoạt động trong đời sống của một con người hay một xã hội.
- cầu lôngMôn thể thao hai hoặc bốn người chơi, người chơi dùng vợt đánh quả cầu có cắm lông chim q…
- lôngBộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.
- mốngCầu vồng cụt.
- nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.
- phôngTấm vẽ cảnh trang trí ở cuối sân khấu, đối diện với người xem.
- quý ôngXem quý vị.
- sống độngSinh động, có những biểu hiện mạnh mẽ của sự sống.
- trôngNhận thấy bằng mắt.
- tốngĐuổi đi.
- xúc độngCảm động sâu sắc và tức thời trước một sự việc cụ thể.
- dộngĐưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; vỗ mạnh.
- ngồngThân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.
- năng độngSự hoạt động tích cực, sôi nổi ở mọi lĩnh vực.
- phỗngTượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.
- rôngNói lối viết chữ tròn và đậm nét.
- rỗngKhông có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.
- thốngThứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.
- tơ hồngCây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.
- ăn khôngĂn tiêu mà không làm ra tiền, của cải.
- đậu phộngLoại cây thân thảo, lá mọc đối, thân phân nhánh từ gốc, quả phát triển thành đậu (củ) tro…
- ổng(Phng, khng) Ông ấy.
- biển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho…
- bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt …
- chỗ trốnglà một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đó
- cầu vồngHiện tượng quang học khí quyển, là hình vòng cung gồm nhiều dải sáng, phân biệt đủ bảy mà…
- gồngLàm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứ…
- hang độngHang và động nói chung.
- học bổngTiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.