Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (112)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (1.011)
- caoCó khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi …
- báo(Động vật học) Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng…
- vàoDi chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước …
- đào(Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có …
- bãoGió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thườ…
- chàoDùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.
- nàoTừ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ.
- saoThiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.
- baoĐồ dùng để đựng vật rắn.
- đạoĐơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
- cáoThú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn.
- đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.
- gạo(Thực vật học) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thân và cành có gai, hoa to và đỏ, quả …
- laoBệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, …
- giáoVõ khí bằng sắt có mũi nhọn và cán dài dùng để đâm.
- giaoTập hợp các phần tử thuộc đồng thời hai hay nhiều tập hợp đã cho.
- phaoVật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
- tháoLàm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.
- thế nàoTổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.
- nắng ráoKhó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.
- thể thaoNhững hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành …
- tại saoVì lẽ gì.
- chế tạoSử dụng nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm máy móc hoặc linh kiện máy móc.
- càoDụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rá…
- công laoCông đóng góp cho việc chung, sự nghiệp chung.
- thông báoNói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc.
- tôn giáoNiềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục…
- tạoChức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.
- aoChỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.
- báo cáoBản.
- pháoThứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ …
- cảnh báoBáo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.
- ngôi saoLà một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.
- sáoLoài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.
- traoĐưa tay, chuyển đến.
- xin chàoLời chào trang trọng khi mới gặp mặt.
- chaoMón ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.
- daoĐồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...
- quảng cáoLàm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiề…
- quần áoĐồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).
- sáng tạoTìm thấy và làm nên cái mới.
- thành thạoRất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng.
- táoTên gọi chung một số cây có quả tròn, da nhẵn, thịt mềm, ăn được, như táo tây, táo ta, tá…
- đi dạoĐi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.
- đào tạoLàm cho trở thành người có năng lực theo những tiêu chuẩn nhất định.
- bàoĐồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
- cô giáoNgười phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy.
- hoàn hảoTốt hoàn toàn.
- hàng ràoTre, nứa hoặc cây xanh vây chung quanh nhà và vườn.
- hòn đảoKhoảng đất nổi lên ở giữa sông giữa biển.
- khaoMở tiệc thết đãi cho việc mừng.
- nhân tạo(xem từ nguyên 1) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.
- nạoDụng cụ có đầu sắc dùng để nạo.
- Công giáoMột giáo phái của Kitô giáo.
- hàoRãnh rộng và sâu dùng làm công sự chiến đấu hoặc đi lại, vận chuyển, làm chướng ngại vật.
- lãnh đạoCơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào.
- nâng caoLàm tăng thêm.
- nãoBộ óc người.
- quỹ đạo(Thiên văn học) Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thi…
- thảo(Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ.
- tế bàoĐơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.
- tỉnh táoỞ trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).
- vì saoNgôi sao
- chu đáoRất cẩn thận, không để có sơ suất.
- dạoKhoảng thời gian nào đó.
- khi nàoBao giờ, lúc nào.
- ngoại giaoSự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt.
- taoLượt, lần.
- tham khảoTài liệu tham khảo (viết tắt).
- biết baoTổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, c…
- bản saoBản sao là cái gì đó được sao chép ra từ bản gốc.
- bảoNói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.
- chiều caoKết quả đo lường tính từ sàn cho đến đỉnh hoặc từ đầu đến bàn chân của con người.
- cháoThức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột.
- dự báoBáo trước về tình hình có nhiều khả năng sẽ xảy ra, dựa trên cơ sở những số liệu, thông t…
- làoThùng đong nước mắm.
- áoĐồ mặc che thân từ cổ trở xuống.
- đao(Ph.) . (Củ đao, nói tắt). Dong riềng.
- đi vàoChuyển động đến nơi bên trong.
- đáoTrò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.
- đảm bảo(Và d.) . Như bảo đảm.
- ồn àoCó nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn.
- biển báoBiển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế, đặc điểm điều kiện hoặc…
- cù laoKhoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.
- cạoCắt sát da tóc hay lông.
- giả tạoMột điều gì đó hoặc thứ gì đó không có thật.
- khảoTìm tòi trong sách vở để nghiên cứu.
- kín đáoKhuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.
- lãoGià.
- lối vàoLà khoảng trống để đi vào một chỗ nào đó. Thường có cái cửa ở các lối vào.
- nhà báoNgười chuyên làm nghề viết báo.
- Phật giáoTôn giáo do Thích-ca-mâu-ni từ Ấn Độ xướng ra.
- ráoĐã khô, không còn thấm nước.
- thaoTơ thô, to sợi, không sạch gút.
- thầy giáoNgười đàn ông làm nghề dạy học.
- độc đáoCó một không hai.
- chảoĐồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang,…
- gàoKêu to và dài.
- không saoChẳng hề gì.
- nhàoNgã lộn đầu xuống.
- sàoGậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền.
- tự hào(Hoặc đg.) . Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.
- xạoNói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện.
- bài báoXem báo
- bạoCó cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại.
- dồi dàoRất nhiều, dư thừa so với nhu cầu.
- hướng đạoĐưa đường, chỉ lối, dẫn đường, đi trước cho người khác đi theo.
- hảo(Ph.; khẩu ngữ) Ưa thích một món ăn nào đó.
- Hồi giáoTôn giáo do Mô-ha-mét sáng lập ở thế kỉ VII, thịnh hành ở Trung Đông, Bắc Phi và một số n…
- Kitô giáoMột trong các tôn giáo khởi nguồn từ Abraham, đặt nền tảng trên giáo huấn, sự chết trên t…
- kiêu ngạoTự cho là mình hơn người, sinh ra coi thường những người khác.
- làm saoBiết bao, dường nào.
- láoVô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên.
- lừa đảoLừa bằng thủ đoạn xảo trá để chiếm lấy của cải, tài sản.
- tay áoPhần của áo che cánh tay.
- dưỡng lão() Nói phần của cải để dành lại dùng lúc già nua.
- lòng chảoChỗ vũng sâu.
- maoNói tắt của lông mao.
- nhãoHơi nát vì hãy còn nhiều nước.
- quĩ đạoĐường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.