Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ô”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ô” · 107 âm tiết, 2.099 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (107)
Từ có tiếng cuối vần “ô” (962)
- hồ(Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt.
- sốTừ dùng để đếm.
- bốCha.
- bộCái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.
- ôĐồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia …
- đổNgã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.
- côEm gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- lỗChỗ thủng.
- độĐơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt (kí hiệu °).
- cổBộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.
- khổPhần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.
- bổCó tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.
- cốNgười sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại.
- khô"Cá khô" nói tắt.
- tổNơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.
- đồVật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.
- hổLoài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.
- ổChỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.
- bản đồBản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có …
- thủ đôTrung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.
- tiết lộĐể cho người khác biết một việc phải giữ kín.
- xôĐồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.
- mổ(Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.
- sổNét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.
- thành phốKhu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát tri…
- ủng hộTán thành và giúp đỡ.
- chỗKhoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc …
- toàn bộTất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.
- vỗĐập bàn tay vào vật gì.
- ô tôPhương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.
- căn hộĐơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.
- hốLỗ sâu và rộng trên mặt đất.
- nổBật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
- dân sốSố dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất đ…
- nhiệt độĐại lượng chỉ độ nóng của một vật.
- tiến bộTrở nên giỏi hơn, hay hơn trước.
- tuyên bốNói cho mọi người đều biết.
- yếu tốBộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.
- đôThủ đô của một nước trong thời phong kiến.
- lôKhu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.
- nguyên tố(Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay t…
- tố(Thông tục) Nói quá lên.
- tốc độĐộ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.
- bô(Thgtục) Cụ già.
- hộGia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.
- thái độCách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử ch…
- thôCó hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.
- thổMột trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa.
- xấu hổCây nhỏ, thân có gai, lá kép lông chim, khi bị đụng đến thì khép lá lại.
- đại sốNgành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.
- đỗ(tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.
- cửa sổCửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng.
- ngoại ôVùng ở rìa nội thành của thành phố.
- ngộLạ, khác thường.
- trổLỗ hổng ở hàng rào.
- tần số(Vật lý) Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).
- đau khổXót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.
- điểm sốThang đánh giá bằng số của người dạy đối với học sinh.
- ồTừ tỏ ý ngạc nhiên.
- ngưỡng mộKhâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.
- đốThanh tre hay gỗ đóng vào bức vách trong một cái khe khoét vào gỗ gọi là ngàm.
- khổng lồTo lớn lắm.
- môĐống đất.
- phổPhân tích theo tần số của một thuộc tính vật lý.
- sụp đổĐổ sập xuống.
- trình độMức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...
- vôKhông, không có.
- vồDụng cụ gồm một đoạn gỗ chắc và nặng có tra cán, dùng để nện, đập.
- điên rồỞ trạng thái như hoàn toàn mất hết trí khôn, đến mức không kiềm chế được hành vi của mình.
- đồng hồMột công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.
- a lôChào! (dùng để trả lời điện thoại).
- bồ(Cũ; vch.) .
- cao độĐộ cao.
- câu đốCâu văn vần, mô tả đối tượng nào một cách khéo léo, úp mở, dùng để đố nhau.
- lãnh thổĐất đai thuộc chủ quyền của một nước.
- củng cốLàm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên.
- mộbuổi chiều
- ngô(Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít …
- nhổĐẩy mạnh từ trong mồm ra.
- thô lỗThô và vụng.
- xổMở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).
- đa sốPhần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.
- chế độHệ thống tổ chức chính trị, kinh tế,… của xã hội.
- chỉ sốCon số biểu hiện tương đối tình hình biến động của một hiện tượng ở các thời kì khác nhau.
- hâm mộYêu chuộng và mến phục.
- một sốSố lượng nào đó (thường là ít) trong quan hệ với toàn thể, tổng thể.
- sự cốNguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng.
- đường phốĐường và phố (nói khái quát).
- cám dỗKhêu gợi lòng ham muốn đến mức làm cho sa ngã.
- câu lạc bộTổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... tr…
- công bốThông báo cho mọi người đều biết.
- gỗPhần rắn nằm dưới vỏ của thân và cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu…
- họa đồHoạ đồ.
- lốNgược đời và đáng cười.
- mức độBậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chu…
- phôBày ra để khoe.
- rôMột chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
- đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.
- bỏng ngôLoại hạt ngô nở ra và phồng lên khi được đun nóng.
- bộc lộĐể lộ rõ ra.
- giác ngộNhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.
- nhượng bộChịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
- phốĐường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.
- số nguyên tố(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.
- táp lôBảng điều khiển trên xe hơi, nằm phía trước người lái xe.
- tôĐịa tô (nói tắt).
- điều độPhân phối, điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng.
- ba lôTúi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.
- biện hộBênh vực, bào chữa cho đương sự ở trước toà án.
- cấp độCấp, bậc trong một hệ thống khái quát.
- giồNhư giô.
- hoan hôReo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng.
- hư vôKhông có gì.
- hệ số(toán) Số lượng nhân một số lượng khác.
- khủng bốDùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.
- làm bộLàm cao một cách giả dối.
- mơ hồKhông rõ rệt, thiếu chính xác.
- nô"Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.
- phân bốChia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.
- quang phổDải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh…
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.