Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

miệng

Danh từPhó từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần iêng

Phát âm (IPA): Hà Nội [miəŋ˧˨ʔ] · Huế [miəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [miəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói.
    • Ăn ngon miệng.
    • Há miệng chờ ho. (tục ngữ)
    • Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng. (tục ngữ)
    • Chỉ nỏ miệng thôi.
  2. Người thường xuyên ăn trong một gia đình.
    • Một người cha phải nuôi sáu miệng.
  3. Chỗ mở ra ngoài của một đồ vật có chiều sâu.
    • Miệng lọ.
    • Kiến trong miệng chén có bò đi đâu.
    • Miệng chai.
  4. Phần mở ra của một chỗ hõm trong tự nhiên.
    • Miệng giếng.
    • Miệng núi lửa.
Phó từ
  1. Qua lời nói chứ không qua chữ viết.
    • Nhắn miệng.
    • Trao đổi miệng.
    • Trả lời miệng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ . Cùng gốc với tiếng Kri meengq ("ngôn ngữ"), , [Cuang] miəŋ ("nhai").

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"miệng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mouth
🇨🇳 Tiếng Trung 口 kǒu · 嘴 zuǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 口 くち
🇰🇷 Tiếng Hàn 입 ip
🇫🇷 Tiếng Pháp la bouche · bouche
🇩🇪 Tiếng Đức der Mund
🇷🇺 Tiếng Nga рот
🇹🇭 Tiếng Thái ปาก pàak
🇮🇹 Tiếng Ý la bocca
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha boca
🇳🇱 Tiếng Hà Lan mond

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "miệng"

bịt miệngChặn miệng, không cho một ai đó nói.tráng miệngĂn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm.mở miệngNói ra điều gì.sẩy miệngĐể rơi mất miếng ăn khi vừa đến miệng.vạ miệng(khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.ngon miệngNói ăn một cách thích thú.súc miệngRửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.lạ miệngNói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.rời miệngVừa nói xong.vòm miệngxem hàm ếchbia miệngTiếng xấu để lại ở đời.nợ miệngTình trạng một người chưa mời lại được người đã mời mình ăn.buột miệngVô ý nói ra một điều không nên nói.sướng miệngĂn hoặc nói cho thỏa.nói miệng.sổng miệngĐể lộ bí mật khi nói năng.nhẹ miệngNói khi chưa suy nghĩ.ngoài miệngỞ lời nói.nhuần miệngNói nhiều lần thành quen.trám miệngĐưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.miệng lưỡiNói người ăn nói lém lỉnh.truyền miệngxem truyền khẩumáy miệngThấy việc thì nói tuy không phải nhiệm vụ của mình.ngụy miệngXem xạora miệngNói một cách công nhiên.kín miệngNói năng kín đáo, không để lộ bí mật.giữ miệngChú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.mau miệngNhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.nhạy miệngNói người chưa ai hỏi đã nói.trống miệngKhông kín đáo, hay tiết lộ bí mật trong khi nói năng.miệng tiếngLời bàn bạc chê khen.Miệng sàmNhững kẻ gièm pha (sàm) hay bịa đặt ra nhiều điều (thêu dệt).miệng thếDư luận của thiên hạ.bán trôn nuôi miệngLàm đĩ kiếm sống.tai liền miệng đấyNgười nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.há miệng chờ hoChờ một tai vạ sắp tới.bạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.

Cấu tạo âm tiết

miệngâm đầu m · vần iêng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "miệng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.