thăm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰam˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.
- Rút thăm.
- Phiếu bầu.
- Bỏ thăm.
- Đến xem cho biết tình hình.
- Thăm đồng.
- Thăm người ốm.
- Đến chơi để tỏ cảm tình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thăm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | visit · to visit |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 访问 fǎng wèn · 看望 kàn wàng · 探望 tàn wàng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 訪ねる たずねる · 伺う うかがう · 訪問 ほうもん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 방문하다 bangmunhada |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | besuchen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | навестить навести́ть · посещать посеща́ть · посетить посети́ть · навещать навеща́ть · проведать прове́дать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เยี่ยม yîam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | visitare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thăm"
hỏi thămHỏi để biết tin về sức khỏe.thăm dòTìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.viếng thămĐến thăm hỏi.thăm thúXem xét kỹ tại chỗ.thăm hỏiHỏi hang.thăm viếngThăm để hỏi nhằm tìm hiểu hay tỏ rõ sự quan tâm nói chung.thăm nomĐến xem tình hình và săn sóc.rút thămRút những phiếu kín để chỉ định ai may mắn được hưởng một quyền lợi gì.gắp thămRút số, rút tên để chỉ định người được một quyền lợi gì hay phải làm việc gì.thăm thẳmNói xa lắm, sâu lắm.bỏ thămNộp phiếu coi ai được trúng bảo cử.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thăm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.