trái

Danh từTính từGiới từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːj˧˦] · Huế [ʈaːj˨˩˦] · Sài Gòn [ʈaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ vật có thân hình cầu.
    • trái chôm chôm
    • trái lựu đạn
    • trái núi
    • trái banh
  2. Mìn.
    • Gài trái.
  3. Đậu mùa.
    • Lên trái.
Tính từ
  1. Ở cùng một bên với quả tim.
    • bên trái
    • rẽ trái
    • việc tay trái - việc làm phụ, không phải việc chính
  2. (Mặt) không được coi là chính, thường trông thô, xấu và không được bày ra ngoài (thường nói về hàng dệt).
    • mặt trái của tấm vải.
    • Lộn trái quần áo để phơi.
    • Mặt trái của xã hội.
  3. (Thường dùng đi đôi với phải) Ngược với lẽ phải.
    • Phân rõ phải trái, đúng sai.
  4. Không bình thường, ngược lại với thói thường, với quy luật.
    • Nắng trái tiết.
    • Luồng gió trái.
Giới từ
  1. Không thuận theo, mà ngược lại.
    • Trái lời mẹ dặn.
    • Làm trái ý.
    • Trái ngành trái nghề.
    • Hành động trái với pháp luật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trái"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trái" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh left; fruit (southern) · left · sinister · wrong · incorrect
🇫🇷 Tiếng Pháp la gauche · gauche · mauvais
🇩🇪 Tiếng Đức link
🇹🇭 Tiếng Thái ซ้าย sáai
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha izquierdo · izquierda · incorrecto · incorrecta
🇳🇱 Tiếng Hà Lan linker · linker- · links · fout · verkeerd · mis

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "trái"

Trái ĐấtHành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.trái câyHoa quả.trái ngượcChống nhau.tay tráiChỉ cánh tay bên trái.trái lạiTừ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.trái phiếuGiấy chứng nhận về công trái.trái nghĩaCó nghĩa trái ngược nhau.ngang tráiTrái với đạo lí, với lẽ thường.mặt tráiPhần xấu, phần nhơ bẩn, trái đạo đức, thường được giấu giếm sau một cảnh hào nhoáng.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệttrái mùaSinh ra không đúng mùa.sai tráiKhông đúng với lẽ phải.công tráiHình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vốn và hưởng lãi theo quy định.trái nếtCó tính chất khác trước, trở nên khó tính, khó chiều.trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.oan tráiNhững điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật.trái cựaNgược với thói thường.phải tráiPhải và trái (nói khái quát).kết tráiQuá trình tiếp theo của hoa trên cây sau khi thụ phấn.trái chủNgười sở hữu trái phiếu.trái ýNgược với ý nghĩ, ý muốn.bánh tráiChỉ chung nhiều loại bánh.trái phépTrái với điều được luật pháp cho phép làm.bán trái câyPhẫu thuật cắt bỏ ngực để giống với nam (của người chuyển giới nam).trái lèHoàn toàn ngược lẽ phải.túc tráiNợ từ kiếp trước, theo Phật giáo.trái taiGây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.trái khoáyNgược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt.trái lýKhông đúng với lý lẽ.trái pháĐạn đại bác.trái tính trái nếtChê người có tính nết không bình thường, gây khó chịu cho người chung quanh.trái tính trái nếtChê người có tính nết không bình thường, gây khó chịu cho người chung quanh.trái lệKhông phù hợp với tục lệ.Sùng TráiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.trái lẽXem saitrái khoảnMón tiền nợ (cũ).trái mắtGây một cảm giác khó chịu cho người nhìn thấy.tát tráiTát bằng mu bàn tay.quốc tráiNợ của chính phủ vay.trái xoanNói mặt hình bầu dục như quả xoan.

Cấu tạo âm tiết

tráiâm đầu tr · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.