mạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ma"
"mạ" là một từ
Danh từ, Động từ. Cây lúa non để cấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mạ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "mạ"
mạ cromĐiện phân kết tủa kim loại crom lên một kim Loại khác.mạ ngồiMạ vừa nảy mầm.mạ điệnPhủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng phương pháp điện phân.mạ kềnPhủ lên bề mặt vật liệu (thường là thép, đồng, nhôm...) một lớp kim loại niken.mạ kẽmlà động từ diễn tả quá trình mạ kẽm
Từ có "mạ" ở sau
thóa mạThoá mạ.Châu MạMột tên gọi khác của dân tộc Mạ.lăng mạChửi mắng hoặc nói năng hỗn láo nhằm xúc phạm.lá mạLá của cây mạ.lợn mạ.thống mạMắng chửi thậm tệ.sướng mạRuộng gieo mạ.Chô MạTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mạ.ruộng mạRuộng dùng để gieo thóc cho mọc thành mạ.tiếu mạChê cười mắng nhiếc (cũ).Co MạMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.nhục mạChửi mắng làm cho nhục.
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.