mả
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ma"
"mả" là một từ
Danh từ, Tính từ, Phó từ. Chỗ chôn người chết, được đắp cao. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mả"
Từ có "mả" ở sau
mồ mảNơi chôn cất người chết (nói khái quát)nấm mảMô đất đắp trên mả.mèo mả gà đồngMèo hoang sống ở mồ mả; gà hoang sống ở ngoài đồng, người ta thường dùng để ví với hạng người lông bông, giang hồ.
Cùng vần "a", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.