bông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.
- Ruộng bông.
- Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo.
- Cung bông.
- Bông gạo.
- Chăn bông.
- Áo bông.
- Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế.
- Bông kê.
- Lúa trĩu bông.
- (Thường dùng phụ trước danh từ) Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá.
- Nở một bông hoa.
- Ngắt lấy mấy bông.
- (Ph.) Hoa.
- Bông cúc.
- Đốt pháo bông.
- (Ph.) Hoa tai.
- Đeo bông.
- (Cũ) Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.
- Phiếu cấp phát để mua hàng.
- Bông mua vải.
- Bản in thử để sửa.
- Sửa bông bài.
- Chất tơi xốp như bông.
- Ruốc bông.
- (Khẩu ngữ) Đùa vui bằng lời nói.
- Nói bông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bông"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cotton · cotton; flower · flower |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 朵 duǒ · 棉花 mián hua · 花 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 綿 わた · 花 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 송이 songi · 솜 som |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | fleur · coton |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ดอก dàwk · ฝ้าย fâai |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | flor · algodón |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | bloem · katoen · katoenplant · oorring · oorbel · bon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bông"
lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.xà bông(Địa phương) Xà phòng.bông đùaĐùa bằng lời nói (nói khái quát).bông lơnNói đùa một cách thiếu đứng đắnbông taiHoa tai, trang sức của phụ nữ đeo ở tai.bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.pháo bông(Miền Nam) .ma cà bôngKẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, lang thang đây đó để kiếm ăn một cách bất chính.áo bôngÁo rét có chần bông, may theo kiểu áo cánh.bông phèngBông đùa một cách dễ dãi, tuỳ tiện, chỉ để cho vui.bài bôngĐiệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là nữ) xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát.nói bôngnói đùa. Nói để vui cười với nhau.gạch bôngĐược làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính: lớp đầu tiên với độ dày khoảng 2 mm là lớp màu và hoa văn; lớp thứ hai màu xám được tạo từ những hạt xi măng và cát mịn đảm bảo độ cứng của gạch.Bông KrangMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.bật bôngBật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật bông cầm sợi dây kim loại, căng ngang đống hoa bông và bật, quá trình bật sẽ làm các hoa bông này tơi ra và thành bông dạng thô.bông cặnCác chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình keo tụ.bông bụtRâm bụt.Bông TrangMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.ruốc bôngRuốc giã nhỏ cho bồng lên.chà bôngRuốc làm bằng thịt nạc, tơi như bông.Bãi BôngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.bông bụpLoài hoa trắng muốt, nhỏ li ti, nở vào lập hạ,.bông gònBông lấy từ quả cây gòn, cây gạo, thường dùng làm đệm, gối.tăm bôngTăm dài có một đầu to đập xơ như cái hoa, dùng để xát răng.tạo bôngQuá trình liên kết các bông cặn sau keo tụ lại với nhau dưới tác động của phương pháp khuấy với tốc độ nhỏ nhằm tăng kích thước và khối lượng cho bông cặn.tôm hùm bôngmột loài tôm hùm gai cỡ lớn.lông bông lang bangxem lông ba lông bôngthè lè bông bíCó nghĩa là tơi tả, te tualông ba lông bôngxem lông bông
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.