loạn

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần oan

Phát âm (IPA): Hà Nội [lwaːn˧˨ʔ] · Huế [lwaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [l⁽ʷ⁾aːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.
    • Âm mưu nổi loạn.
    • Dẹp loạn.
    • Chạy loạn.
Tính từ
  1. Ở tình trạng lộn xộn, không theo một trật tự hoặc nền nếp bình thường nào cả. Tim đập nhịp.
    • Súng bắn loạn lên tứ phía.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "loạn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "loạn"

rối loạnMất khả năng phán đoán.hoảng loạnHoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.hỗn loạnLộn xộn rối ren.loạn xí ngầuTình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.nhiễu loạnSự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội.nổi loạnĐứng lên chống lại chính quyền.loạn thần tặc tửTrong thời phong kiến, khi có những quan lại nổi lên chống lại triều đình thì các vua quan chỉ những người ấy bằng câu loạn thần tặc tử, tức là kẻ bầy tôi làm loạn, kẻ làm con là giặc.bạo loạnBạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.loạn xạNói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định.loạn thị(Nhãn khoa) Có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng.làm loạnĐứng lên chống lại trật tự xã hội.biến loạnTình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.loạn luânCó quan hệ nam nữ về xác thịt với nhau giữa những người cùng máu mủ, trái với phong tục hoặc pháp luật.loạn lạcTình trạng hỗn loạn, trật tự mất hết trong một nước.náo loạnỒn ào một cách hỗn loạn.tán loạn(Số đông) Chạy lung tung, hỗn loạn ra các phía, do quá hoảng sợ.tạp loạnLộn xộn.dấy loạnNổi lên chống kẻ thống trị tàn ác.cuồng loạnKhông kìm chế được, không theo trật tự.khởi loạnNổi lên chống lại.dẹp loạnLàm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.dâm loạnCó quan hệ nam nữ bất chính bừa bãi, bậy bạ.hôn loạnMờ tối và loạn luân.loạn thầnQuan lại nổi dậy chống nhà vua.loạn ngônLời nói bừa bãi.loạn xịLung tung không thứ tự.loạn thiênXem loạn lạcloạn quânQuân đội nổi dậy chống lại chính phủ.thời loạnThời gian hỗn độn do chiến tranh gây ra trong xã hội cũ.loạn ócMất trí phán đoán.loạn tríỞ trạng thái rối loạn thần kinh, mất trí khôn.loạn lyLoạn lạc và ly tán.hoắc loạnChứng đau bụng đi tả dữ dội.thác loạnLộn xộn, không ngay ngắn, không theo đúng trật tự của nó.phiến loạnXúi giục làm loạn.tác loạnGây loạn, làm rối trật tự trong nước.loạn đảĐánh lung tung.

Cấu tạo âm tiết

loạnâm đầu l · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "loạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.