mưa

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [mɨə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hiện tượng tự nhiên, xảy ra do sự ngưng tụ của hơi nước trên bầu trời, dưới dạng những đám mây, khi gặp điều kiện thích hợp, tạo thành giọt nước, nặng hơn không khí, và rơi xuống mặt đất.

Câu ví dụ

  • Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa.I don't believe it is going to rain tomorrow.
  • Có vẻ như trời sẽ mưa hôm nay.It looks like it'll rain today.
  • Có vẻ như hôm nay trời sẽ mưa.It looks like it'll rain today.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ < ; cùng gốc với , [Rục] kumᵊaː², kmaʔ và và có lẽ [Nancowry] . Các từ cùng gốc Munda bao gồm .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mưa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh rain · rain; to rain
🇨🇳 Tiếng Trung 下雨 xià yǔ
🇯🇵 Tiếng Nhật 雨 あめ
🇰🇷 Tiếng Hàn 비 bi
🇫🇷 Tiếng Pháp la pluie · pleuvoir
🇩🇪 Tiếng Đức der Regen · regnen
🇷🇺 Tiếng Nga дождь
🇹🇭 Tiếng Thái ฝน fǒn
🇮🇹 Tiếng Ý la pioggia · piovere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mưa"

áo mưaÁo mặc để đi mưa.mưa ràoMưa to một hồi rồi tạnh.mưa gióMưa và gió.mưa mócMưa và sương.mưa đáMưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống.chớp bể mưa nguồnHiện tượng thời tiết xẩy ra thất thường, khó đoán định ứng phó.hạt mưa(Nghĩa bóng) Chỉ thân phận người con gái trong xã hội xưa.mưa tuyếtHiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông.mây mưaThú vui xác thịt giữa trai và gái.nắng mưaNhững nỗi vất vả trong cuộc sống.quá mù ra mưa(Nghĩa bóng) (sự việc phát triển) đã đi quá giới hạn của nó và chuyển sang trạng thái, tính chất khác với mức độ cao hơn.mưa phùnMưa hạt nhỏ về mùa rét.mưa dầmMưa kéo dài nhiều ngày.phun mưaNói trẻ mới sinh phì nước bọt qua môi ngậm chặt.mưa rươiMưa bóng mây về mùa rươi, vào cuối thu.mưa lũMưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi.đụt mưaĐứng lui vào dưới mái che để tránh cơn mưa rào đột ngộtmưa bayMưa những giọt nhỏ như hạt bụi bay lất phất.mưa troMưa bụi, mưa phùn.mưa ngâuMưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.mưa bụiMưa hạt rất nhỏ.mưa bóng mâyMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.mưa nấm mốiMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.trận mưa nhuầnMưa lớn, xóa sạch bùn.mưa chùm mâyNhư mưa bóng mây.mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành dòng chảy từ mưa.mưa gió phải thì(cổ) Thiếu nữ đến tuổi thành hôn.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.té nước theo mưaVí hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.Gió nữ mưa ngâuNói chuyện Ngưu Lang, Chức nữự. Xem Chức Nữ.nắng giữ mưa gìnÝ nói giữ gìn trinh tiết một cách thận trọng.

Cấu tạo âm tiết

mưaâm đầu m · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.