nhạc

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ac

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲaːk̚˧˨ʔ] · Huế [ɲaːk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲaːk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa, cổ chó.
  2. "âm nhạc" nói tắt.
    • Học nhạc.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi muốn đi Áo để học âm nhạc.I would like to go to Austria in order to study music.
  • Âm nhạc là món quà của thượng đế.Music is a gift from God.
  • Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.There are so many people at this concert.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nhạc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhạc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh music

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhạc"

âm nhạcNghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.nhạc cụDụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...bản nhạcBài hát hoặc bài nhạc được thể hiện bằng âm nhạc.hòa nhạcHoà nhạc.nhạc côngNgười chuyên nghề chơi nhạc.nhạc phụ(Cổ xưa) Cha vợ, bố vợ.ban nhạcMột nhóm người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.nhạc trưởngNgười điều khiển một dàn nhạc.bà nhạc(Từ cũ, trang trọng hoặc kiểu cách) Mẹ vợ.nhạc chuôngMột tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc chuông có thể có sẵn trên điện thoại hoặc có thể tải về dùng từ một số địa chỉ web.bạc nhạc(Nghĩa đen) Thịt chỉ có màng dai không có nạc (thường là trâu bò hươu nai).nhạc việnNơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc.nhạc điện tửMột thể loại nhạc sử dụng các thiết bị điện tử hoặc phần mềm để tạo ra nhạc.nhạc TrịnhCác bài hát của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn.ông nhạccha vợ.nhạc mẫu(Từ cũ, trang trọng) Mẹ vợ.dạo nhạc(Nhạc) lặp lại sau khi bài hát kết thúc. Đồng nghĩa với nhạc dạo.bài nhạcxem bài hátkhuôn nhạcNét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác.thiều nhạcKhúc nhạc đời vua Thuấn có tiếng hay nhất đời xưa. Đây ý nói.nhạc khúcBài nhạc.khúc nhạcxem nhạc khúc.nhạc phẩmTác phẩm âm nhạc.ca nhạcNghệ thuật biểu diễn bằng tiếng đàn và giọng hát.nhạc hiệuĐoạn nhạc dạo đầu, báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình.nhạc tínhTính chất nhạc.thanh nhạcÂm nhạc thể hiện bằng tiếng hát.nhạc vàngNhạc có giai điệu buồn, bi luỵ.nhạc giaBố mẹ vợ.khí nhạcÂm nhạc thể hiện bằng nhạc cụ.nhạc lýLý thuyết về âm nhạc.nhạc dạoxem dạo nhạcnhạc đạoGiống như thánh ca nhưng nói riêng có nghĩa là nhạc cho tất cả các loại đạo khác nhau.nhạc âm(Vật lý học) Âm ứng với những dao động tuần hoàn và gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.Dương nhạcChỉ cha Giao Tiên.nhạc đỏNhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ tổ quốc.tràng nhạc(Y học) Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.nhạc luậtLuật về âm nhạc.nhạc nhẹDàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.nhạc thânÔng nhạc (chỉ bố vợ Mai sinh).

Cấu tạo âm tiết

nhạcâm đầu nh · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.