nồi

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [noj˨˩] · Huế [noj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.
    • Nồi đất.
    • Nồi đồng.
  2. Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trong ổ trục để chứa bi.
    • Thay nồi cho xe đạp.
    • Nồi trục giữa bị hỏng.
  3. Đơn vị đo lường có tính chất dân gian.
    • Mua hai nồi nếp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nồi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pot
🇨🇳 Tiếng Trung 锅 guō
🇯🇵 Tiếng Nhật 鍋 なべ · 釜 かま
🇰🇷 Tiếng Hàn 냄비 naembi
🇩🇪 Tiếng Đức der Topf
🇹🇭 Tiếng Thái หม้อ mâw
🇮🇹 Tiếng Ý la pentola

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nồi"

nồi bánh chưng(Nghĩa đen) Chiếc nồi dùng để nấu bánh chưng.nồi áp suấtNồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu chín thực phẩm diễn ra nhanh hơn.nhọ nồiChất đen do khói kết lại ở trôn nồi, trôn xanh.nồi cơmThiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơmnồi hơiXem lò hơi.nồi súp-deBộ phận của máy hơi nước dùng để đun nước sôi lấy hơi cho máy chạy.mũ nồibê rê.nồi baNồi nấu cơm thường đủ cho ba người ăn.nồi chỉCuộn chỉ nhỏ quấn tròn, to bằng ngón chân cái, hình cái nồi.nồi mườiNồi nấu cơm thường đủ cho mười người ăn.nồi rótNồi bằng đất dùng để nấu vàng bạc.nồi đìnhĐồ bằng đất nung, tựa cái nồi, thường dùng để chứa nước.nồi bảyNồi nấu cơm thường đủ cho bảy người ăn.nồi hấpNồi bằng kim loại, miệng rất kín, dùng để sát trùng bằng hơi nước dưới áp suất cao.nồi rangNồi thường bằng đất, dùng để rang khô.nồi đáyNồi để bắc chõ lên trên.cái nồiXem nồinồi haiNồi nấu cơm thường đủ cho hai người ăn.nồi niêuNồi nấu ăn nói chung.nồi ba mươiNồi nấu cơm thường đủ cho ba mươi người.ăn trông nồi ngồi trông hướng(Nghĩa bóng) Phải tùy vào hoàn cảnh cụ thể mà có cách cư xử cho thích hợp trong sinh hoạt hàng ngày.con sâu làm rầu nồi canhVí trường hợp một cá nhân xấu làm cho cả tập thể phải chịu mang tiếng xấu lây.

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.