Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (15)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (28)
- giẫmXéo lên trên.
- suy ngẫmNgẫm nghĩ để đánh giá, kết luận.
- bẫmKhoẻ.
- sẫm(Màu sắc) Đậm và hơi tối.
- ngẫmNghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.
- lẫmNhà chứa thóc.
- rà rẫmLàm việc gì đó một cách hết sức chậm chạp.
- thẫmNhư sẫm.
- mò mẫmTìm tòi lâu.
- mẫmNói trẻ con béo tốt.
- rờ rẫmMò mẫm, lần mò trong tối.
- triệu trẫmĐiều báo trước.
- đẫm(Hay đg.) . Ướt sũng.
- ướt đẫmƯớt nhiều, thấm đẫm đều khắp.
- gẫm(Cũ) . Ngẫm.
- nghiền ngẫmNghiên cứu, suy nghĩ kỹ càng.
- vớ bẫmSở hữu được món lợi béo bở nào.
- dựa dẫmPhụ thuộc vào ai hoặc điều gì đó.
- gò gẫmCần cù, chịu khó.
- gạ gẫmNói khéo để hòng lợi dụng.
- lẫm chẫmBước đi ngắn, không đều và không vững.
- lẫm cẫmGià lẫn.
- Cự NẫmMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- gạt gẫmLừa dối nói chung.
- kho lẫmxem kho đụn
- suy gẫm.
- sờ sẫm.
- vàng sẫmXem vàng đậm
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.