Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoá

Động từHậu tốDanh từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [hwaː˧˦] · Huế [hwaː˨˩˦] · Sài Gòn [waː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Động từ
  1. to turn (into)
    • hoá thànhto turn into
    • hoá đáto be petrified
    • Người đàn bà hoá đá / Chờ chồng nghìn năm, nhưng người đó đã không quay về / Để nàng sống góa thân mỏi mòn.The petrified woman / Waited for her husband for a thousand years, but that man never came back / And so she lived forever widowed.
  2. to bodily die and become a divinity (saint, Buddha…)
    • […] sau cùng hai vị đều hoá ở đất Kim Đường[…]. Điểm đáng chú ý là ngày hoá: 11 tháng ba âm lịch,[…][…] both of them finally died in Kim Đường […]. A point of note is the date of their passing: the 11th day of the third month in the Chinese calendar, […]
  3. to burn
    • hoá vàng mãto burn joss paper
Hậu tố
  1. -ize; -ise
    • chuẩn hoáto standardize
    • Việt hoáto Vietnamize
    • Latinh hoáto romanize
Danh từ
  1. clipping of hoá học (“chemistry”)

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 化.

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Từ, cụm từ chứa "hoá"

vô hiệu hoáLàm cho trở nên vô hiệu.lượng tử hoáChuyển đổi một quan niệm cổ điển của hiện tượng vật lý sang một quan niệm cơ học lượng tử.bách hoáMô hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm với đa dạng các chủng loại và địa điểm bán hàng được phân chia ra nhiều gian hàng khác nhau.nhà văn hoáNhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng.vốn hoáTổng giá trị của một doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, thường bao gồm tổng giá trị cổ phiếu, nợ dài hạn và các khoản thu nhập được giữ lại; được sử dụng trong báo cáo tài chính.hoá thạchDi tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.hoá mỹ phẩmMỹ phẩm được chế tạo từ các hoá chất tổng hợp sử dụng bên ngoài da hoặc niêm mạc để chăm sóc, dưỡng ẩm và tạo mùi hương cho cơ thể và da.hoá dượcNgành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu các vấn đề về dược phẩm.hoá sinhPhân ngành nghiên cứu các quá trình hóa học bên trong liên quan tới sinh vật sống.cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng hóa hay dịch vụ khác nhau.cơ giới hoáSử dụng máy móc thay cho hoặc giảm nhẹ cho lao động chân tay và tăng hiệu suất.quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.cửa hàng tạp hoáCửa hàng bán các đồ tạp hoá.tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.tạp hoáHàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.cơ khí hoáLàm cho trở thành có trình độ dùng máy móc trong các mặt hoạt động (thường nói về hoạt động sản xuất)vũ khí hoáBiến thành vũ khí; sử dụng một thứ gì đó (vốn không phải là vũ khí) như một loại vũ khí để tấn công hoặc gây hại.tư nhân hoáLàm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân hoặc tổ chức không thuộc nhà nước.hệ thống hoáLàm cho trở nên có hệ thống.trẻ hoáLàm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.

Âm tiết

hoávần oa · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "hoá" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.