lí

Danh từDanh từ riêng Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [li˧˦] · Huế [lɪj˨˩˦] · Sài Gòn [lɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. logic, logics
    • Cái lý của trái timthe logic of the heart
  2. reason, logic suitable within a system, principle
    • ... và ra những phán quyết có lý, có tình...and make logical and humanely sentient verdicts
  3. clipping of vật lí (“physics”)
  4. a kind of folk song
    • lí cây đaa lí song about the banyan tree
  5. Syzygium jambos
Danh từ riêng
  1. a surname from Chinese
  2. a unisex given name from Chinese

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 理. Doublet of lẽ. Sino-Vietnamese word from 俚. Sino-Vietnamese word from 李 (“plum”). Sino-Vietnamese word from 李. Sino-Vietnamese word from 理.

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Từ, cụm từ chứa "lí"

địa líToàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó.hành líĐồ mang theo khi đi xa.bất hợp líKhông hợp lí.định líMệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh.vật lí.hợp líCv. hợp lý.bệnh líNhững biểu hiện của bệnh (nói tổng quát).công líLẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.sinh lí họcMôn học về hoạt động và tính chất của các cơ quan, các bộ phận của cơ thể sinh vật.biện líThẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước.chỉnh líSửa chữa, sắp xếp lại cho đúng hơn và gọn gàng hơn.y líLí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.cùng kì líHết cả lí lẽ.lí bìnhSự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.lí nhíNhỏ bé quá.lí láuLiến thoắng.lân líXóm làng.liệu líSắp đặt.lí lắcNghịch ngợm, lí láu.tình ngay lí gianSự thật là không làm gì sai trái, tội lỗi, nhưng khách quan lại có những điều có thể làm căn cứ cho người ta nghi ngờ, rất khó thanh minh.

Âm tiết

lívần i · thanh sắc

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "lí" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.