Vần "ươn"
27 âm tiết · 86 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ươn | ưỡnườnươn |
| bươn | bươn |
| khươn | khươn |
| lươn | lượnlườnlươn |
| mươn | mươnmướnmượn |
| ngươn | ngươn |
| phươn | phưỡnphướn |
| rươn | rườnrượnrươnrướn |
| sươn | sườn |
| tươn | tướn |
| thươn | thưỡnthườn |
| trươn | trườn |
| vươn | vươnvưỡnvượnvườn |
Từ hai tiếng có vần "ươn"
cho mượnlàm vườnvay mượnxương sườnthuê mướnsườn sượtthườn thượtvườn hoabay lượnchao lượntừ mượnlươn mươnưỡn ẹouốn lượnkhóc mướnmượn cớai mượnHạnh Ngươnrươn rướnrườn rượtvươn mìnhnhà vườnbươn chảiươn hènlươn khươnươn ướtlươn lẹocá ươnmạch lươnghe lườnlàm mướnở mướncho mướnvườn Thuýsếu vườnvườn trẻngười vượn