Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uân”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “uân” · 23 âm tiết, 539 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (5)
Từ có tiếng cuối vần “uân” (25)
- tiêu chuẩnCái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đá…
- chuẩnCái được coi là căn cứ để đối chiếu.
- ngu xuẩnRất ngu, đến mức như không có một chút trí khôn nào.
- vi khuẩnlà một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.
- kháng khuẩnSự phá hủy hoặc kìm hãm quá trình phát triển của vi sinh vật, đặc biệt là loại gây bệnh.
- trực chuẩn(Toán học) Vừa trực giao vừa chuẩn hóa (có chuẩn, hay độ dài, bằng đơn vị, hay 1).
- cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu hoặc có dạng hình cầu.
- hiệu chuẩnĐiều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.
- kiểm chuẩnHoạt động đo lường chất lượng bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn đã được chấp thuận hoặ…
- phê chuẩnXét duyệt sử dụng kết quả, cho phép thực hiện dựa trên các căn cứ đề xuất của các cấp có …
- phế cầu khuẩnLoại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.
- độ lệch chuẩnĐại lượng chỉ mức độ phân tán, biến động của tập dữ liệu.
- Trí UẩnMột trò chơi ghép hình của Việt Nam, với bảy mảnh ghép thuộc một hình chữ nhật có kích th…
- khuẩnchỉ những con vật dơ dấy, có hại
- nhiễm khuẩnBị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.
- quy chuẩnQuy cách, tiêu chuẩn đã được quy định (nói khái quát)
- trực khuẩnLoài vi khuẩn hình đũa.
- tạp khuẩnVi khuẩn tạp nhạp.
- Bình ChuẩnTên gọi các xã thuộc huyện Thuận An (Bình Dương), huyện Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.
- liên cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu kết thành chuỗi như tràng hạt, gây nhiều bệnh, chủ yếu là bệnh ngoài da…
- niêm khuẩnVi khuẩn nhầy, niêm vi khuẩn.
- qui chuẩnxem quy chuẩn
- thực khuẩnLoại virus của vi khuẩn, có khả năng gây bệnh và tiêu diệt vi khuẩn.
- vụ án chuẩnVụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được một quyết định có thể áp dụng để giải quyế…
- độ lệch tiêu chuẩn.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.