Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uy”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “uy” · 49 âm tiết, 571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (12)
Từ có tiếng cuối vần “uy” (38)
- cổ xúyHô hào, vận động, động viên.
- ma túyTên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.
- thuần tuýKhông pha trộn.
- húyTên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ).
- dân túyPhong trào hoặc chủ nghĩa chính trị nhấn mạnh lợi ích, đặc điểm văn hóa và tình cảm tự ph…
- ma tuý.
- tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ tr…
- đô úy(cổ) cấp bậc trong quân đội, xếp sau cấp tướng trong thời phong kiến ở Trung Quốc.
- thiếu úyThiếu uý.
- trung úyCấp bậc sĩ quan dưới thượng úy, trên thiếu úy.
- đại úyMột cấp hàm trong quân đội, công an; cấp cao nhất trong cấp úy, trên cấp thượng úy và thấ…
- mai thúy(Nói lái, mạng xã hội, không chính thức)
- phạm húy(Cũ) Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng.
- thâm thúySâu sắc về tư tưởng và học thuật.
- tinh túyPhần trong sạch, quý báu nhất của vật gì.
- túy luýNói say rượu lắm.
- uyên thúyUyên bác, thâm thúy.
- uýCấp quân hàm dưới cấp tá.
- vô uýKhông sợ đe doạ, nguy hiểm.
- chuẩn uýBậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan (dưới thiếu uý, trên binh nhất) củ…
- cổ súyxem cổ xúy
- dân tuý.
- hiệu úyMột cấp bậc trong quân đội, tương đương cấp tá. Vào thời nhà Hán, chức vụ này chỉ dưới cấ…
- huyện úyVõ quan trông nom việc tuần phòng một huyện cũ.
- lúyNgôi thứ hai giống đực, trang nhã.
- ngôn tinh ngữ túyNhững ngôn từ được chắt lọc thành điển chương.
- quốc túyĐặc sắc về tinh thần và về vật chất vốn có của một dân tộc, và nói lên đức tính ưu việt c…
- Sơn ThuýMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Văn Bàn (Lào Cai), Việt Nam.
- thái uýChức võ quan cao nhất chỉ huy quân đội trong thời nhà Hán, có thể xem tương đương với Bộ …
- thái úy.
- thượng úySĩ quan cấp úy, dưới đại úy, trên trung úy.
- tên huýTên do cha mẹ đặt từ lúc nhỏ, sau khi trưởng thành thường được thay bằng tên khác và thườ…
- uyên thuý.
- vườn ThuýChính nghĩa là cái vườn có hiên "Lãm Thuý" chỗ Kim Trọng trọ học lúc trước. Nhưng ở đây c…
- vệ uý.
- vệ úyChức võ quan thời xưa, người giám hộ và quản lý cửa thành.
- úy.
- đệm thuýĐệm nhồi bằng lông chim thuý.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.