kẻ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛ˧˩] · Huế [kɛ˧˨] · Sài Gòn [kɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.
- Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt.
- Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương.
- Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai. (ca dao)
- Vẽ một đường thẳng dùng thước hoặc vật dụng tương tự.
- Lấy thước kẻ một đường thẳng tắp lên giấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kẻ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | person (contemptuous) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 자 ja · 긋다 geutda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'individu |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kẻ"
kẻ thùKẻ có quan hệ thù địch.kẻ cướpKẻ chuyên đi ăn cướp.kẻ trộmKẻ chuyên nghề ăn trộm.kẻ địchKẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.thước kẻThước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.kẻ khóNgười nghèo túng nói chung.kẻ cảNgười tự cho mình là bề trên.kẻ chợKinh đô.kẻ khácChỉ một người nào đó.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.kẻ gianKẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...kẻ ôCó những đường thẳng thành ô vuông.kẻ Việt người TầnViệt.ăn quả nhớ kẻ trồng câyKhi được hưởng thụ thành quả thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên.kẻ sĩNgười có học vấn, kiến thức.nhung kẻThứ nhung dệt có kẻ dọc.kẻ vạchNói xấu.kẻ cắpNgười chuyên sống về nghề ăn cắp.kẻ hèn hạXem hèn hạkẻ đê tiệnXem hèn hạkẻ cắp gặp bà giàHai kẻ ranh ma quỷ quái lại gặp phải nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.