Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gián

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːn˧˦] · Huế [jaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [jaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.
    • Trên thì gián nhấm vứt đi, giữa thì chuột gặm, dưới gì gì xuân. (ca dao)
  2. Tiền dùng thời xưa ở Việt Nam, ăn.
  3. Đồng tiền kẽm.
    • Một đồng tiền quí ăn gần hai lần tiền gián.

Câu ví dụ thêm

  • Rất khó xóa sổ lũ gián trong nhà.It's very hard to get rid of the cockroaches in our house.
  • Tôi không muốn làm gián đoạn.I didn't want to interrupt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "gián"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gián" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cockroach
🇫🇷 Tiếng Pháp le cafard
🇮🇹 Tiếng Ý lo scarafaggio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gián"

gián đoạnĐứt khúc, không liên tiếp.gián tiếpKhông trực tiếp, mà phải thông qua một người hoặc vật làm trung gian để tác động vào người, vật khác.gián điệpKẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại.gián cáchKhoảng cách theo chiều ngang.nội giánKẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại.phản giánDùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.ngăn giánNgăn lại, cản lại.gián tuyến(Máy tính) Trong tình trạng không được kết nối.ly giánChia rẽ hai bên.gián hoặcL. Có lẽ chăng; họa chăng.li giánGây chia rẽ trong nội bộ đối phương.gián thuTính chất không thu thuế trực tiếp vào thu nhập và tài sản của cá nhân, tổ chức kinh tế.Chính GiánMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.tiền giánTĩền chỉ tính có ba mươi sáu đồng kẽm chứ không tính đủ sáu mươi đồng (cũ).gián việnCơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.đài giánChức gián quan nói trên.Thạc GiánMột phường thuộc huyện Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Cương GiánMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.can gián(cũ) Khuyên can người trên.gián quanQuan giữ việc can ngăn vua, trong thời phong kiến.suy lí gián tiếpSuy lí dựa trên hai tiền đề trở lên; phân biệt với suy lí trực tiếp.

Cấu tạo âm tiết

giánâm đầu gi · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gián" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.