sương
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨəŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɨəŋ˧˧] ~ [sɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ.
- Trắng như sương mù.
- Da mồi tóc sương.
Câu ví dụ thêm
- London chẳng còn là thành phố sương mù nữa.London is no longer a city of fog.
- Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.London is no longer a city of fog.
- Có sương muối ở trên cỏ.There is frost on the grass.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 霜.
Chữ Hán đọc là "sương"
孀sương厢sương, tương鸘sương汤thang, sương, thãng驦sương鹴sương骦sương湯thang, sương, thãng箱sương, tương廂sương, tương礵sương凔sảng, thương, sương鸗sương, long傖thương, sanh, sương, thảng湘sương, tương騻sảng, sương
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sương" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | frost · frosty |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 霜 · 朦朦胧胧 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 霜 · 霜い |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이슬 iseul · 서리 · 희미한 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | gel · blanchâtre · glacial |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | vorst · vorstwit |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sương"
Tiêu SươngTên giống ngựa quý và hiếm thời xưa.ăn sươngĂn trộm.sương bụiSương chứa một lượng lớn khói bụi.một nắng hai sươngTả cảnh làm lụng vất vả ngoài đồng ruộng, dãi nắng dầm sương từ sáng sớm tới chiều tối.sương sáoCây thạch đen, có thân và lá làm thuốc có công dụng giúp giải nhiệt, thanh lọc cơ thể, mát gan.sương gióSương và gió (nói khái quát); thường dùng để ví cảnh gian truân vất vả trong cuộc đời.sương giáSương rất giá lạnh nhưng chưa đông thành những hạt băng.sương muốiSương đọng lại trên cây cỏ thành những hạt nhỏ, trắng, rất buốt.sương phụ.giọt sươngSương đọng trên cành rớt xuống từng giọt.tóc sươngTóc bạc.gió sươngCuộc đời gian nan.tin sươngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tin báo cho biết sớm.phong sươngGió và sương (nói khái quát); thường dùng để ví những nỗi gian nan, vất vả trong cuộc sống.sương saMón ăn ở dạng thạch màu trắng, được chế biến từ một số loại rong biển, tảo biển không độc như xu xoa, chứa nhiều chất dinh dưỡng, khoáng chất.tuyết sươngTuyết và sương. Ngb. Nỗi gian khổ.Chày sươngLà cái chày, cối ngọc để giã linh dược. Xem Lam Kiều.lan sươngGiọt sương đọng lại trên hoa lan.Giấy sươngDo chữ "Lý sương", ý nói việc đời không phải tự nhiên đến, có căn do nên phàm việc gì cũng phải biết đề phòng lo liệu từ khi việc chưa đến.tì sươngMột thứ thuốc độc.nửa sươngTức là nửa năm.đông sươngThạch rau câu.dùi sươngDùi trống trong đêm sương.dín gió e sương(cổ) Rợn gió e sương.cầu sương điếm cỏĂn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếmrợn gió e sươngKhông dám làm gì quá tay.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.