thắng
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaŋ˧˦] · Huế [tʰaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [tʰaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Phương ngữ) Phanh.
- Bóp thắng.
- (Phương ngữ) Phanh.
- Thắng xe lại.
- Nấu cho đường tan vào nước.
- Thắng đường làm mứt.
- Thắng nước hàng.
- (Phương ngữ) Rán (mỡ).
- Thắng mỡ heo.
- Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe.
- Thắng yên cho ngựa.
- Thắng xe.
- (Khẩu ngữ) Mặc, diện quần áo đẹp.
- Thắng bộ cánh đi phố.
- Thắng bộ quần áo mới.
- Giành được phần hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên đối địch.
- Chuyển bại thành thắng.
- Thắng đối thủ.
- Thắng điểm.
- Ghi bàn thắng.
- Vượt qua, khắc phục được khó khăn thử thách.
- Thắng nghèo nàn lạc hậu.
- Thắng cơn bệnh hiểm nghèo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thắng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thắng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | win · to win |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 赢 yíng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 勝つ かつ · 勝ち かち |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이기다 igida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | gagner · le gagnant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | gewinnen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | выиграть вы́играть · выигрывать выи́грывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชนะ chá-ná |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | vincere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thắng"
chiến thắng(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).thắng bộMặc bộ quần áo đẹp.đắc thắngĐược thắng lợi; Được phần hơn.thắng lợiThu được phần thắng, được kết quả tốt.thắng trậnĐạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.thắng cửGiành phần thắng trong một cuộc tranh cử.quyết thắngCương quyết giành thắng lợi.thắng dềnMón bánh trôi của tỉnh Hà Giang làm từ gạo nếp có nhân đỗ xanh, vừng, dừa ăn kèm nước đường nấu với gừng.Vạn ThắngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.An ThắngMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.hiếu thắngCó tính lúc nào cũng muốn thắng, muốn hơn người.thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.thắng cốMón canh thịt của người H'mông.thắng thếGiành được thế trội hơn đối phương.thắng bạiĐược và thua.danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.đại thắngThắng lợi to lớn, vẻ vang (trong chiến đấu)toàn thắngThắng hoàn toàn.ưu thắngỞ vị thế nổi trội hơn hẳn.thắng phụĐược và thua.bất phân thắng bạiKhông phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau.Quỳnh ThắngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Xuân ThắngMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.đánh thắngXem đánh bạiVũ ThắngMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Cát ThắngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tâm ThắngMột xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Yên ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Tương Dương (Nghệ An), h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Lang Chánh (Thanh Hoá), h. Lục Yên (Yên Bái), Việt Nam.Thắng SơnMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Quảng ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.Thắng CươngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thường ThắngMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.đường thắng.Cự ThắngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tân ThắngMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thọ ThắngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thắng ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.